Danh mục tại Tipton

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờPhòng cảnh sát trưởngTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải trí
Hiển thị 1-50 của 137

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tipton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12226 years
Quản lí công chúng6246 years
Bất Động Sản4729 years
Tôn giáo4553 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4331 years
Nhà hàng3834 years
Xây dựng các tòa nhà3731 years
Sửa chữa xe hơi2833 years
Luật sư hợp pháp2734 years
Mua sắm2629 years
Các nha sĩ2528 years
Thẩm mỹ viện2330 years
Trạm xăng2332 years
Nghĩa trang và nhà xác18
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1857 years
Tài chính khác1857 years
Ngành xây dựng khác1826 years

Thông tin về Tipton

Khu vực2.5 mi²
Dân số3.665
Dân số nam1.741 (47.5%)
Dân số nữ1.924 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-31.9%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 38, Nữ: 43.5)
Mã Vùng317, 765
Các vùng lân cậnTipton, Indy East, Herron - Morton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.28226, -86.04110
Mã Bưu Chính46072

Bản đồ Tipton

Bản đồ tương tác

Dân số Tipton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.6294.5835.3844.9843.6653.6423.631
Mật độ dân số1.446 / mi²1.826,1 / mi²2.145,3 / mi²1.985,9 / mi²1.460,4 / mi²1.451,2 / mi²1.446,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tipton từ 2000 đến 2020

Giảm 31.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tipton+1%-20%-31.9%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tipton

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tipton40.8 yrs43.5 yrs38 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tipton

Mật độ dân số: 1.460 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tipton3.6652,51 sq mi1.460 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tipton

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tipton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tipton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tipton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tipton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tipton73,132 tn19.95 tn29,140.2 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tipton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)73,132 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)29,140.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/1012:55 PM3.819.6 km5,000 mIndianausgs.gov
9/12/041:05 PM3.882 km2,400 m8km SSE of Morristown, Indianausgs.gov
4/14/003:54 AM3.683.8 km5,000 m16km NE of Greencastle, Indianausgs.gov
12/20/902:04 PM3.791.9 km5,000 m12km W of Monrovia, Indianausgs.gov
12/17/905:24 AM3.288.7 km10,000 mIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.