Danh mục tại Tierrasanta
Dịch vụ dán hoa văn xe ô tôNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuTranhXây dựng các tòa nhàNhà nhiếp ảnhThợ chụp ảnh đám cướiThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmLuật sưGia sưHuấn luyện viên cuộc sốngMassageCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn tiếp thịCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCác công ty di chuyểnDịch vụ giao hàng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tierrasanta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhiếp ảnh | 16 | — |
| Bất Động Sản | 16 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 23 years |
| Dịch vụ cá nhân | 10 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 9 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | — |
| Vận chuyển thư và bưu phẩm | 7 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Rửa Xe và Thông tin về Xe | 7 | — |
| Ngành xây dựng khác | 6 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 6 | — |
| Công cụ cho thuê | 6 | — |
| Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay | 6 | — |
| Các công ty di chuyển | 5 | — |
| Dịch vụ tài chính | 5 | — |
Thông tin về Tierrasanta
| Khu vực | 14.7 mi² |
| Dân số | 30.503 |
| Dân số nam | 14.931 (48.9%) |
| Dân số nữ | 15.572 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.9% |
| Độ tuổi trung bình | 31.1 tuổi (Nam: 30.2, Nữ: 32) |
| Các vùng lân cận | Tierrasanta |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.82922, -117.10364 |
| Mã Bưu Chính | 92124, 92142 |
Bản đồ Tierrasanta
Bản đồ tương tác
Dân số Tierrasanta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.163 | 22.451 | 25.660 | 29.115 | 30.503 |
| Mật độ dân số | 1.435,3 / mi² | 1.522,7 / mi² | 1.740,3 / mi² | 1.974,7 / mi² | 2.068,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Tierrasanta từ 2000 đến 2015
Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tierrasanta | +37.6% | +29.7% | +13.5% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Tierrasanta
Tuổi trung vị: 31.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tierrasanta | 31.1 yrs | 32 yrs | 30.2 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Tierrasanta
Mật độ dân số: 2.069 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tierrasanta | 30.503 | 14,74 sq mi | 2.069 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tierrasanta
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Tierrasanta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tierrasanta | 473,357 tn | 15.52 tn | 32,104.4 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tierrasanta
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 473,357 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 32,104.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/20/18 | 8:11 AM | 3.46 | 47.8 km | 17,800 m | 35km WSW of Coronado, CA | usgs.gov |
| 4/1/17 | 6:40 AM | 3.45 | 38.2 km | 12,110 m | 6km ESE of Tijuana, B.C., MX | usgs.gov |
| 1/23/13 | 10:28 PM | 3.12 | 38.2 km | 15,283 m | 22km W of Del Mar, CA | usgs.gov |
| 1/10/11 | 11:26 AM | 3.11 | 53.8 km | 9,868 m | 2km SSW of Lake Henshaw, CA | usgs.gov |
| 7/11/09 | 2:34 PM | 3.92 | 43.4 km | 17,851 m | 29km WSW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 10/30/08 | 2:43 PM | 3.03 | 24 km | 11,206 m | 12km SW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 9/30/07 | 9:14 AM | 3.1 | 14.8 km | 10,304 m | 4km NW of National City, CA | usgs.gov |
| 9/14/07 | 4:24 AM | 3.01 | 24.9 km | 5,849 m | 12km SW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 9/9/07 | 1:11 PM | 3.77 | 21.8 km | 10,986 m | 10km SSW of La Jolla, CA | usgs.gov |
| 9/7/07 | 7:10 PM | 3.24 | 22 km | 11,026 m | 10km SSW of La Jolla, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


