Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Terral

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị53.7

Thông tin về Terral

Khu vực0.4 mi²
Dân số314
Dân số nam147 (46.8%)
Dân số nữ167 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+67.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.2%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 44.4)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.89677, -97.93642
Mã Bưu Chính73569

Bản đồ Terral

Bản đồ tương tác

Dân số Terral

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số187271342311314
Mật độ dân số455,8 / mi²660,6 / mi²833,7 / mi²758,1 / mi²765,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Terral từ 2000 đến 2015

Giảm 9.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Terral+66.3%+14.8%-9.1%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Terral

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Terral44.9 yrs44.4 yrs45.3 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Terral

Mật độ dân số: 765 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Terral3140,41 sq mi765 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Terral

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Terral

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Terral

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Terral5,912 tn18.83 tn14,411.4 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Terral
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,912 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,411.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/186:23 AM351.5 km19,610 m13km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
11/26/183:42 PM3.149.5 km6,000 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
10/23/1811:29 AM3.451.3 km6,535 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
9/26/189:47 PM349.5 km6,384 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
2/4/189:39 AM3.295.1 km4,425 m18km SSW of Maysville, Oklahomausgs.gov
9/23/141:37 PM387.7 km5,000 m24km S of Lindsay, Oklahomausgs.gov
9/22/147:28 PM3.688.9 km5,000 m23km SSE of Lindsay, Oklahomausgs.gov
7/7/142:38 PM3.247.4 km7,727 m10km SSW of Wilson, Oklahomausgs.gov
9/23/131:56 PM3.471.9 km5,000 m4km WNW of Marietta, Oklahomausgs.gov
9/23/1311:40 AM3.276.6 km8,933 m2km NNE of Marietta, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.