Danh mục tại Temple, Texas

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe FordĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéo
Hiển thị 1-50 của 842

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Temple, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,12527 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,04326 years
Nhà hàng40030 years
Bất Động Sản38931 years
Xây dựng các tòa nhà31629 years
Tôn giáo29736 years
Mua sắm27634 years
Luật sư hợp pháp25232 years
Quản lí đoàn thể24723 years
Các nha sĩ23329 years
Sửa chữa xe hơi23229 years
Tài chính khác20360 years

Thông tin về Temple, Texas

Khu vực74.9 mi²
Dân số69.234
Dân số nam33.113 (47.8%)
Dân số nữ36.121 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+147.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.4%
Độ tuổi trung bình34.9 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 35.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.542 (2022)
Mã Vùng254
Các vùng lân cậnTemple, Bonton, Brazos, Woodway, Alta Vista
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ31.09823, -97.34278
Mã Bưu Chính7650276503765047650576508

Bản đồ Temple, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Temple, Texas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số28.00741.58451.12574.93469.23467.59469.594
Mật độ dân số374 / mi²555,3 / mi²682,8 / mi²1.000,7 / mi²924,6 / mi²902,7 / mi²929,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Temple, Texas từ 2000 đến 2020

Tăng 35.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Temple, Texas+147.2%+66.5%+35.4%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Temple, Texas

Tuổi trung vị: 34.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Temple, Texas34.9 yrs35.8 yrs34.1 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Temple, Texas

Mật độ dân số: 925 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Temple, Texas69.23474,88 sq mi925 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Temple, Texas

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Temple, Texas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Temple, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Temple, Texas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.915$30.869$35.214$44.733$46.375$44.326$43.621$45.542
Tổng GDP$608,8 Tr$713,1 Tr$883,3 Tr$1,3 T$1,5 T$1,6 T$1,5 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Temple, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Temple, Texas1,135,853 tn16.41 tn15,169.1 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Temple, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,135,853 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,169.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (3.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Temple, Texas

Temple là một thành phố thuộc quận Bell, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 66102 người.

Trang Wikipedia về Temple, Texas
Hình ảnh về Temple, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.