Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Teaticket

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm2638 years4
Nhà Thầu Chính1135 years4.3
Nhà hàng1029 years3.6
Xây dựng các tòa nhà833 years3.7

Thông tin về Teaticket

Khu vực1.4 mi²
Dân số1.670
Dân số nam761 (45.6%)
Dân số nữ909 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.9%
Độ tuổi trung bình55.9 tuổi (Nam: 52.1, Nữ: 58.3)
Các vùng lân cậnTeaticket
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.56455, -70.59586

Bản đồ Teaticket

Bản đồ tương tác

Dân số Teaticket

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.5371.8031.7031.6051.670
Mật độ dân số1.781,9 / mi²1.266,4 / mi²1.196,1 / mi²1.127,3 / mi²1.173 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Teaticket từ 2000 đến 2015

Giảm 5.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Teaticket-36.7%-11%-5.8%
Massachusetts+20%+9.8%+3.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Teaticket

Tuổi trung vị: 55.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Teaticket55.9 yrs58.3 yrs52.1 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Teaticket

Mật độ dân số: 1.173 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Teaticket1.6701,424 sq mi1.173 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Teaticket

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Teaticket

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Teaticket

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Teaticket

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Teaticket37,267 tn22.32 tn26,175.1 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Teaticket
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,267 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,175.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/22/968:22 PM3.155.6 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM325.9 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM346 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.131.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/14/7611:12 PM353.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/11/768:29 AM3.551.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/16/633:30 PM3.4194 km14,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.