Danh mục tại Tea

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVĐại lí bán sỉNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng sơnDịch vụ kỹ thuậtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonDịch vụ cưới hỏiĐơn vị cung cấp giải trí
Hiển thị 1-50 của 112

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tea

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà5026 years
Sửa chữa xe hơi4828 years
Ngành xây dựng khác3521 years
Mua sắm3123 years
Sức khoẻ và y tế28
Bất Động Sản2126 years
Ô tô2126 years
Xây dựng cảnh quan2032 years
Kho bãi và lưu trữ2024 years
Nhà hàng1831 years
Nhà Thầu Chính1523 years
Bán sỉ máy móc1430 years
Cửa hàng kim loạt1324 years
Sơn và sơn nhà thầu1328 years
Quản lí đoàn thể1313 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện12
Giáo dục12

Thông tin về Tea

Khu vực1.7 mi²
Dân số3.786
Dân số nam1.911 (50.5%)
Dân số nữ1.875 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+87.0%
Độ tuổi trung bình27.2 tuổi (Nam: 26.9, Nữ: 27.5)
Mã Vùng605
Các vùng lân cậnDowntown Sioux Falls, Tea, Southwest Sioux Falls, West Sioux, North End East
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ43.44637, -96.83588
Mã Bưu Chính57064

Bản đồ Tea

Bản đồ tương tác

Dân số Tea

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.6692.6392.0255.0383.7863.8803.969
Mật độ dân số1.602,9 / mi²1.584,9 / mi²1.216,2 / mi²3.025,7 / mi²2.273,8 / mi²2.330,2 / mi²2.383,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tea từ 2000 đến 2020

Tăng 87% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tea+41.9%+43.5%+87%
Nam Dakota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tea

Tuổi trung vị: 27.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tea27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nam Dakota37.2 yrs38.4 yrs35.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tea

Mật độ dân số: 2.274 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tea3.7861,665 sq mi2.274 / mi²
Nam Dakota842.91777.115,8 sq mi10,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tea

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tea

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tea

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tea

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tea

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tea70,992 tn18.75 tn42,636.4 tons/mi²
Nam Dakota15,943,605 tn18.91 tn206.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tea
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)70,992 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,636.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/052:43 AM3.190.1 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
11/15/822:58 AM4.395.8 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/11/827:42 PM3.662.9 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.