Danh mục tại Tavernier

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền bangDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán tủĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công tấm látThợ điệnThợ đóng bến tàuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởNgười dạy lặn với bình khí épTrung tâm giáo dụcTrường dạy chèo thuyềnĐịa điểm tổ chức lễ cướiDịch vụ cưới hỏiĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webNhà tổ chức đám cướiThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnQuán bar, quán rượu và quán rượu
Hiển thị 1-50 của 143

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tavernier

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13227 years
Bất Động Sản10525 years
Luật sư hợp pháp7028 years
Nhà hàng4925 years
Mua sắm4724 years
Xây dựng các tòa nhà4728 years
Thể thao và giải trí4522 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4437 years
Thuyền3530 years
Du lịch và đi lại3341 years
Cửa hàng điện tử3020 years
Quản lí công chúng2924 years
Quản lí đoàn thể2822 years
Đồ Thể Thao2229 years

Thông tin về Tavernier

Khu vực2.7 mi²
Dân số1.840
Dân số nam956 (51.9%)
Dân số nữ884 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+116.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.4%
Độ tuổi trung bình47.9 tuổi (Nam: 47.6, Nữ: 48.1)
Mã Vùng305
Các vùng lân cậnTavernier, Thompson, Keys Gate, Wynwood, Islamorada
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ25.01152, -80.51506
Mã Bưu Chính33070

Bản đồ Tavernier

Bản đồ tương tác

Dân số Tavernier

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8491.4482.1241.8411.8401.9131.996
Mật độ dân số311,3 / mi²531 / mi²778,9 / mi²675,1 / mi²674,8 / mi²701,5 / mi²732 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tavernier từ 2000 đến 2020

Giảm 13.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tavernier+116.7%+27.1%-13.4%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tavernier

Tuổi trung vị: 47.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tavernier47.9 yrs48.1 yrs47.6 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tavernier

Mật độ dân số: 675 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tavernier1.8402,727 sq mi675 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tavernier

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tavernier

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tavernier

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tavernier

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tavernier

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tavernier45,318 tn24.63 tn16,619.1 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tavernier
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)45,318 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người24.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,619.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.