Danh mục tại Taft

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngMỏ dầuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏThợ hànCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng gia đìnhNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 91

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taft

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng8526 years
Sức khoẻ và y tế6127 years
Mua sắm5529 years
Tôn giáo4349 years
Sửa chữa xe hơi3237 years
Tài chính khác3258 years
Quản lí công chúng3164 years
Trạm xăng2837 years
Xây dựng các tòa nhà2730 years
Giáo dục2754 years
Quản lí đoàn thể2722 years
Mua Sắm Khác2726 years
Các nha sĩ2430 years
Bất Động Sản2226 years
Phụ Tùng Xe2040 years
Thể thao và giải trí18
Thẩm mỹ viện1720 years
Cửa hàng điện tử1724 years

Thông tin về Taft

Khu vực14.8 mi²
Dân số13.818
Dân số nam8.583 (62.1%)
Dân số nữ5.235 (37.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+130.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+88.0%
Độ tuổi trung bình33.9 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 32.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$105.682 (2022)
Mã Vùng661
Các vùng lân cậnTaft
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ35.14247, -119.45651
Mã Bưu Chính93268

Bản đồ Taft

Bản đồ tương tác

Dân số Taft

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.0036.9377.35010.35813.81814.59714.831
Mật độ dân số404,5 / mi²467,4 / mi²495,3 / mi²697,9 / mi²931,1 / mi²983,6 / mi²999,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Taft từ 2000 đến 2020

Tăng 88% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Taft+130.2%+99.2%+88%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Taft

Tuổi trung vị: 33.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Taft33.9 yrs32.8 yrs34.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Taft

Mật độ dân số: 931 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Taft13.81814,84 sq mi931 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Taft

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Taft

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Taft

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$59.911$69.391$75.413$83.283$68.940$77.424$88.959$105.682
Tổng GDP$577,2 Tr$707,1 Tr$881,8 Tr$1,2 T$1,1 T$1,4 T$1,5 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Taft

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Taft200,297 tn14.5 tn13,496.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Taft
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)200,297 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,496.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/15/1711:12 AM3.2318.5 km11,480 m9km ESE of Maricopa, CAusgs.gov
7/12/1610:32 PM3.0211.2 km22,090 m11km ENE of Taft, CAusgs.gov
6/17/1411:57 PM3.318 km-1,317 m8km SE of Maricopa, CAusgs.gov
5/8/107:23 PM4.2722.8 km16,276 m13km ESE of Maricopa, CAusgs.gov
5/1/093:39 PM3.5318.7 km16,888 m9km ESE of Maricopa, CAusgs.gov
2/16/091:03 AM3.8918.1 km14,045 m11km SSE of Buttonwillow, CAusgs.gov
9/18/085:32 PM3.335.6 km18,712 m6km NNE of Taft, CAusgs.gov
8/8/081:13 PM3.1427.7 km14,109 m28km SW of Taft, CAusgs.gov
5/6/052:29 AM4.0628 km10,678 m20km E of Maricopa, CAusgs.gov
5/6/052:07 AM3.1728.2 km17,188 m20km E of Maricopa, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.