Danh mục tại Sunset Beach

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn phần mềmCải tạo nhàDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhThợ chụp ảnh đám cướiCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ y khoa thể thaoCác nha sĩKhoa chỉnh hìnhPhép vật lý liệuPhòng mạchVăn phòng y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 81

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sunset Beach

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản8324 years
Sức khoẻ và y tế5422 years
Xây dựng các tòa nhà3130 years
Nhà hàng2927 years
Tài chính khác24107 years
Atm của22
Ngành xây dựng khác21
Quản lí đoàn thể1818 years
Sân Golf1631 years
Chỗ ở khác1633 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật14
Mua sắm1419 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1319 years
Cửa hàng quần áo12
Dịch vụ kinh doanh12
Tôn giáo1224 years

Thông tin về Sunset Beach

Khu vực7.4 mi²
Dân số4.958
Dân số nam2.368 (47.8%)
Dân số nữ2.590 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+97.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+104.7%
Độ tuổi trung bình63.5 tuổi (Nam: 63.9, Nữ: 63.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.056 (2022)
Mã Vùng910
Các vùng lân cậnSunset Beach, Seaside Village, Ocean Isle Beach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.88073, -78.51223
Mã Bưu Chính28468

Bản đồ Sunset Beach

Bản đồ tương tác

Dân số Sunset Beach

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5072.3402.4224.2444.9584.8724.361
Mật độ dân số339,5 / mi²316,9 / mi²328 / mi²574,7 / mi²671,4 / mi²659,8 / mi²590,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sunset Beach từ 2000 đến 2020

Tăng 104.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sunset Beach+97.8%+111.9%+104.7%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sunset Beach

Tuổi trung vị: 63.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sunset Beach63.5 yrs63.1 yrs63.9 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sunset Beach

Mật độ dân số: 671 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sunset Beach4.9587,38 sq mi671 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sunset Beach

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sunset Beach

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sunset Beach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sunset Beach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sunset Beach

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.035$25.621$32.220$40.156$35.021$33.819$36.525$41.056
Tổng GDP$32,9 Tr$42,2 Tr$62,8 Tr$94,2 Tr$100,1 Tr$108,1 Tr$126,3 Tr$144,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sunset Beach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sunset Beach206,276 tn41.6 tn27,934.8 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sunset Beach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)206,276 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người41.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,934.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.