Danh mục tại Sunset Beach
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sunset Beach
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 83 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 54 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 30 years |
| Nhà hàng | 29 | 27 years |
| Tài chính khác | 24 | 107 years |
| Atm của | 22 | — |
| Ngành xây dựng khác | 21 | — |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 18 years |
| Sân Golf | 16 | 31 years |
| Chỗ ở khác | 16 | 33 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 14 | — |
| Mua sắm | 14 | 19 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 13 | 19 years |
| Cửa hàng quần áo | 12 | — |
| Dịch vụ kinh doanh | 12 | — |
| Tôn giáo | 12 | 24 years |
Thông tin về Sunset Beach
| Khu vực | 7.4 mi² |
| Dân số | 4.958 |
| Dân số nam | 2.368 (47.8%) |
| Dân số nữ | 2.590 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +97.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +104.7% |
| Độ tuổi trung bình | 63.5 tuổi (Nam: 63.9, Nữ: 63.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $41.056 (2022) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | Sunset Beach, Seaside Village, Ocean Isle Beach |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.88073, -78.51223 |
| Mã Bưu Chính | 28468 |
Bản đồ Sunset Beach
Bản đồ tương tác
Dân số Sunset Beach
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.507 | 2.340 | 2.422 | 4.244 | 4.958 | 4.872 | 4.361 |
| Mật độ dân số | 339,5 / mi² | 316,9 / mi² | 328 / mi² | 574,7 / mi² | 671,4 / mi² | 659,8 / mi² | 590,6 / mi² |
Thay đổi dân số Sunset Beach từ 2000 đến 2020
Tăng 104.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sunset Beach | +97.8% | +111.9% | +104.7% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sunset Beach
Tuổi trung vị: 63.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sunset Beach | 63.5 yrs | 63.1 yrs | 63.9 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Sunset Beach
Mật độ dân số: 671 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sunset Beach | 4.958 | 7,38 sq mi | 671 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sunset Beach
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sunset Beach
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sunset Beach
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sunset Beach
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sunset Beach
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.035 | $25.621 | $32.220 | $40.156 | $35.021 | $33.819 | $36.525 | $41.056 |
| Tổng GDP | $32,9 Tr | $42,2 Tr | $62,8 Tr | $94,2 Tr | $100,1 Tr | $108,1 Tr | $126,3 Tr | $144,8 Tr |
Phát thải CO2 của Sunset Beach
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sunset Beach | 206,276 tn | 41.6 tn | 27,934.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 206,276 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 41.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 27,934.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


