Danh mục tại Sunnyvale, California

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 898

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sunnyvale, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Cửa hàng điện tử1,50223 years
Sức khoẻ và y tế1,27224 years
Quản lí đoàn thể1,13222 years
Nhà hàng89827 years
Bất Động Sản69130 years
Các nha sĩ63828 years
Mua sắm55831 years
Xây dựng các tòa nhà33926 years
Sửa chữa xe hơi30631 years
Giáo dục28427 years

Thông tin về Sunnyvale, California

Khu vực22.0 mi²
Dân số147.841
Dân số nam74.619 (50.5%)
Dân số nữ73.222 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.3%
Độ tuổi trung bình35.5 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 36.2)
Mã Vùng408, 510, 650, 949
Các vùng lân cậnSunnyvale West, East Murphy, Heritage District, Lakewood, Ortega
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.36883, -122.03635
Mã Bưu Chính9408594086940879408894089

Bản đồ Sunnyvale, California

Bản đồ tương tác

Dân số Sunnyvale, California

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số88.583114.804131.646141.229147.841
Mật độ dân số4.033,9 / mi²5.228 / mi²5.994,9 / mi²6.431,3 / mi²6.732,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sunnyvale, California từ 2000 đến 2015

Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sunnyvale, California+59.4%+23%+7.3%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sunnyvale, California

Tuổi trung vị: 35.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sunnyvale, California35.5 yrs36.2 yrs34.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sunnyvale, California

Mật độ dân số: 6.732 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sunnyvale, California147.84121,96 sq mi6.732 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sunnyvale, California

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sunnyvale, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sunnyvale, California

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sunnyvale, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sunnyvale, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sunnyvale, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sunnyvale, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sunnyvale, California2,451,349 tn16.58 tn111,630.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sunnyvale, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,451,349 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)111,630.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/14/175:32 PM3.2820.3 km-210 m3km N of East Foothills, Californiausgs.gov
6/4/161:04 PM3.3521.2 km12,990 m9km NNW of Boulder Creek, Californiausgs.gov
7/21/159:41 AM3.9823.8 km8,370 m3km NNE of Fremont, Californiausgs.gov
2/21/0710:21 PM3.0522.5 km5,291 mNorthern Californiausgs.gov
9/18/057:04 AM3.118.3 km13,600 mNorthern Californiausgs.gov
9/9/0410:32 AM3.4312.7 km7,059 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
11/18/017:47 PM3.3218 km13,888 mNorthern Californiausgs.gov
10/6/012:17 AM3.1314.1 km9,998 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
12/13/9711:51 AM3.099.4 km5,313 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
9/12/918:10 AM3.421 km12,890 mNorthern Californiausgs.gov

Sunnyvale, California

Sunnyvale, California là một thành phố thuộc quận Santa Clara trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 58,765 km², trong đó diện tích đất là 56,947 km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 140.081 người. Sunnyvale l..

Trang Wikipedia về Sunnyvale, California
Hình ảnh về Sunnyvale, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.