Danh mục tại Suisun

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmNhà cung cấp cửa garaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ soạn thảo bản vẽĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 175

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Suisun

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng10729 years
Bất Động Sản7027 years
Xây dựng các tòa nhà6124 years
Mua sắm5835 years
Quản lí đoàn thể5219 years
Tôn giáo4531 years
Tiệm cắt tóc4125 years
Sức khoẻ và y tế4125 years
Mua Sắm Khác3832 years
Sửa chữa xe hơi3528 years
Tài chính khác3567 years
Cửa hàng điện tử3518 years
Thẩm mỹ viện3425 years
Luật sư hợp pháp3224 years
Ngành xây dựng khác3032 years
Các tổ chức thành viên khác2733 years
Xe buýt và xe lửa27

Thông tin về Suisun

Khu vực4.2 mi²
Dân số25.058
Dân số nam12.569 (50.2%)
Dân số nữ12.489 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.2%
Độ tuổi trung bình32.5 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 33.6)
Mã Vùng707, 925
Các vùng lân cậnSuisun City, West Vallejo, Mission Bay, West Valley, Central Napa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.23825, -122.04024
Mã Bưu Chính94585

Bản đồ Suisun

Bản đồ tương tác

Dân số Suisun

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.98324.03226.72728.27025.05826.46126.871
Mật độ dân số5.711,8 / mi²5.723,5 / mi²6.365,3 / mi²6.732,8 / mi²5.967,8 / mi²6.301,9 / mi²6.399,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Suisun từ 2000 đến 2020

Giảm 6.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Suisun+4.5%+4.3%-6.2%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Suisun

Tuổi trung vị: 32.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Suisun32.5 yrs33.6 yrs31.6 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Suisun

Mật độ dân số: 5.968 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Suisun25.0584,199 sq mi5.968 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Suisun

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Suisun

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Suisun

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Suisun

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Suisun

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Suisun393,355 tn15.7 tn93,681.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Suisun
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)393,355 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)93,681.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/27/199:36 AM3.3727 km17,420 m2km NE of Pacheco, CAusgs.gov
11/10/187:56 PM3.5325.7 km8,840 m2km NW of Crockett, CAusgs.gov
9/2/1812:27 AM3.2924.7 km8,039 m2km NNW of Crockett, CAusgs.gov
5/30/1810:57 PM329.2 km15,630 m2km ESE of Pacheco, CAusgs.gov
5/22/152:53 AM4.0928.3 km12,830 m10km ENE of Yountville, Californiausgs.gov
5/6/152:32 PM3.5130.2 km12,120 m1km NNE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/6/152:01 PM3.0331.1 km13,910 m1km NE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/3/1510:13 PM3.6430.2 km13,140 m2km SW of Concord, Californiausgs.gov
8/31/148:56 AM3.2425.2 km9,550 m7km SSW of Napa, Californiausgs.gov
8/26/1412:33 PM3.7324.1 km10,405 m3km WSW of American Canyon, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.