Danh mục tại Stonegate

Thông tin về Stonegate

Khu vực2.0 mi²
Dân số11.754
Dân số nam5.617 (47.8%)
Dân số nữ6.137 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-40.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+113.3%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 34.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ39.53082, -104.80386

Bản đồ Stonegate

Bản đồ tương tác

Dân số Stonegate

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.7499.9065.51111.21711.754
Mật độ dân số10.103,6 / mi²5.067,9 / mi²2.819,4 / mi²5.738,6 / mi²6.013,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stonegate từ 2000 đến 2015

Tăng 103.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stonegate-43.2%+13.2%+103.5%
Colorado+89.1%+49.1%+25.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stonegate

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stonegate34.7 yrs34.6 yrs34.9 yrs
Colorado36.1 yrs37.1 yrs35.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stonegate

Mật độ dân số: 6.013 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stonegate11.7541,955 sq mi6.013 / mi²
Colorado5,4 million104.093,9 sq mi52 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stonegate

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stonegate

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stonegate248,318 tn21.13 tn127,040.1 tons/mi²
Colorado108,781,948 tn20.11 tn1,045 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stonegate
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)248,318 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)127,040.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/22/017:22 PM3.163.1 km5,000 mColoradousgs.gov
1/18/9710:04 PM3.354.2 km5,000 mColoradousgs.gov
12/23/956:51 AM3.589.2 km5,000 mColoradousgs.gov
12/25/947:06 PM426.7 km10,000 mColoradousgs.gov
4/2/814:10 PM4.344.3 km8,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
11/27/675:09 AM5.238.2 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
8/9/671:25 PM5.341.9 km5,000 mColoradousgs.gov
4/27/675:24 PM4.542.2 km5,000 mColoradousgs.gov
4/10/677:00 PM4.345.7 km5,000 mColoradousgs.gov
11/14/668:02 PM3.541.9 km5,000 mColoradousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.