Danh mục tại Stone Mountain

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ máy mócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tử
Hiển thị 1-50 của 785

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stone Mountain

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế64623 years
Bất Động Sản63025 years
Quản lí đoàn thể62122 years
Nhà hàng50926 years
Mua sắm44426 years
Xây dựng các tòa nhà38624 years
Thẩm mỹ viện32219 years
Tiệm cắt tóc30623 years
Tôn giáo28229 years
Nhân viên kế toán27723 years
Sửa chữa xe hơi23722 years
Cửa hàng điện tử23726 years
Cửa hàng quần áo22620 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện22219 years
Tài chính khác21938 years
Các nha sĩ21728 years
Luật sư hợp pháp21322 years
Dịch vụ kinh doanh20717 years
Mua Sắm Khác20326 years
Dịch vụ tài chính19926 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật18924 years

Thông tin về Stone Mountain

Khu vực1.8 mi²
Dân số6.102
Dân số nam2.742 (44.9%)
Dân số nữ3.360 (55.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+130.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.2%
Độ tuổi trung bình36.7 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 37.8)
Mã Vùng404, 678, 770
Các vùng lân cậnStone Mountain, Downtown, The Meadows, East Cobb, East Lake
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.80816, -84.17020
Mã Bưu Chính30083300863008730088

Bản đồ Stone Mountain

Bản đồ tương tác

Dân số Stone Mountain

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6464.3805.5905.8246.102
Mật độ dân số1.502,1 / mi²2.486,4 / mi²3.173,3 / mi²3.306,1 / mi²3.463,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stone Mountain từ 2000 đến 2015

Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stone Mountain+120.1%+33%+4.2%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stone Mountain

Tuổi trung vị: 36.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stone Mountain36.7 yrs37.8 yrs35.3 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stone Mountain

Mật độ dân số: 3.464 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stone Mountain6.1021,762 sq mi3.464 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stone Mountain

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Stone Mountain

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Stone Mountain

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stone Mountain

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Stone Mountain

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stone Mountain

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stone Mountain

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stone Mountain94,251 tn15.45 tn53,503.2 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stone Mountain
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)94,251 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)53,503.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/148:05 PM4.570.9 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.