Danh mục tại Stilwell
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bịNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty cấp thoát nướcCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 112
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stilwell
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 63 | 39 years |
| Tôn giáo | 48 | 44 years |
| Nhà hàng | 44 | 34 years |
| Quản lí công chúng | 38 | 38 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 32 | — |
| Giáo dục | 32 | 43 years |
| Mua sắm | 30 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 30 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 29 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 26 | 24 years |
| Tài chính khác | 25 | 43 years |
| Trạm xăng | 25 | — |
| Thẩm mỹ viện | 23 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 23 | 42 years |
| Công việc xã hội | 22 | 60 years |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 34 years |
| Luật sư hợp pháp | 16 | 39 years |
Thông tin về Stilwell
| Khu vực | 3.2 mi² |
| Dân số | 2.795 |
| Dân số nam | 1.318 (47.2%) |
| Dân số nữ | 1.477 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.6% |
| Độ tuổi trung bình | 32.8 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 33.5) |
| Mã Vùng | 918 |
| Các vùng lân cận | Stilwell, Northeast Oklahoma City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.81453, -94.62856 |
| Mã Bưu Chính | 74960 |
Bản đồ Stilwell
Bản đồ tương tác
Dân số Stilwell
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.684 | 3.312 | 3.565 | 3.936 | 2.795 | 2.896 | 3.022 |
| Mật độ dân số | 836,3 / mi² | 1.031,9 / mi² | 1.110,8 / mi² | 1.226,4 / mi² | 870,9 / mi² | 902,3 / mi² | 941,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Stilwell từ 2000 đến 2020
Giảm 21.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stilwell | +4.1% | -15.6% | -21.6% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Stilwell
Tuổi trung vị: 32.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stilwell | 32.8 yrs | 33.5 yrs | 32.2 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Stilwell
Mật độ dân số: 871 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stilwell | 2.795 | 3,209 sq mi | 871 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Stilwell
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Stilwell
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Stilwell
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stilwell | 44,155 tn | 15.8 tn | 13,757.6 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stilwell
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 44,155 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,757.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
