Danh mục tại Stilwell

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bịNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty cấp thoát nướcCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 112

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stilwell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6339 years
Tôn giáo4844 years
Nhà hàng4434 years
Quản lí công chúng3838 years
Nghĩa trang và nhà xác32
Giáo dục3243 years
Mua sắm3029 years
Xây dựng các tòa nhà3025 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2927 years
Nhân viên kế toán2624 years
Tài chính khác2543 years
Trạm xăng25
Thẩm mỹ viện2324 years
Mua Sắm Khác2342 years
Công việc xã hội2260 years
Sửa chữa xe hơi2134 years
Luật sư hợp pháp1639 years

Thông tin về Stilwell

Khu vực3.2 mi²
Dân số2.795
Dân số nam1.318 (47.2%)
Dân số nữ1.477 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.6%
Độ tuổi trung bình32.8 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 33.5)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnStilwell, Northeast Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.81453, -94.62856
Mã Bưu Chính74960

Bản đồ Stilwell

Bản đồ tương tác

Dân số Stilwell

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.6843.3123.5653.9362.7952.8963.022
Mật độ dân số836,3 / mi²1.031,9 / mi²1.110,8 / mi²1.226,4 / mi²870,9 / mi²902,3 / mi²941,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stilwell từ 2000 đến 2020

Giảm 21.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stilwell+4.1%-15.6%-21.6%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stilwell

Tuổi trung vị: 32.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stilwell32.8 yrs33.5 yrs32.2 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stilwell

Mật độ dân số: 871 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stilwell2.7953,209 sq mi871 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stilwell

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stilwell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stilwell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stilwell44,155 tn15.8 tn13,757.6 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stilwell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,155 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,757.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.