Danh mục tại Stigler

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp khí prôpanNhà máy lọc dầuNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ tư vấn & Hỗ trợGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmDịch vụ cắt cỏ
Hiển thị 1-50 của 108

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stigler

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế8828 years
Tôn giáo4140 years
Nhà hàng3532 years
Nghĩa trang và nhà xác34
Quản lí công chúng3346 years
Xây dựng các tòa nhà3029 years
Giáo dục2748 years
Công việc xã hội2730 years
Mua sắm2735 years
Tài chính khác20154 years
Sửa chữa xe hơi2023 years
Mua Sắm Khác2049 years
Trạm xăng1926 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18
Luật sư hợp pháp1628 years
Tiệm cắt tóc1632 years
Bất Động Sản1626 years
Thẩm mỹ viện1628 years
Nhân viên kế toán1447 years

Thông tin về Stigler

Khu vực2.7 mi²
Dân số2.641
Dân số nam1.244 (47.1%)
Dân số nữ1.397 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.3%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 39.7)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnStigler
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.25371, -95.12302
Mã Bưu Chính74462

Bản đồ Stigler

Bản đồ tương tác

Dân số Stigler

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.6902.1892.5082.7772.6412.7392.848
Mật độ dân số636,7 / mi²824,7 / mi²944,8 / mi²1.046,2 / mi²994,9 / mi²1.031,9 / mi²1.072,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stigler từ 2000 đến 2020

Tăng 5.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stigler+56.3%+20.6%+5.3%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stigler

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stigler36.4 yrs39.7 yrs32.5 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stigler

Mật độ dân số: 995 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stigler2.6412,654 sq mi995 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stigler

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stigler

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stigler

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stigler62,486 tn23.66 tn23,540 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stigler
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,486 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người23.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,540 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/18/199:07 AM3.726.2 km16,079 m1km NNE of Quinton, Oklahomausgs.gov
8/12/191:26 AM3.1925 km5,000 m1km NE of Quinton, Oklahomausgs.gov
1/7/1810:55 AM3.166.6 km5,000 m20km NNW of McAlester, Oklahomausgs.gov
1/26/146:38 AM3.197.5 km2,540 m15km SSE of Wetumka, Oklahomausgs.gov
4/14/127:35 AM387.1 km5,000 mOklahomausgs.gov
4/3/127:34 AM4.197.1 km5,000 mOklahomausgs.gov
12/28/101:49 AM3.193.7 km5,000 mOklahomausgs.gov
10/1/1010:39 PM3.193.4 km5,000 mOklahomausgs.gov
5/27/079:03 PM3.278.5 km5,000 mOklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.