Danh mục tại Stevens
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà hàngDịch vụ cắt cỏLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ pháp lýCác nha sĩNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônMua sắmCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần
Hiển thị 1-50 của 53
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stevens
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 39 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 34 | 27 years |
| Tôn giáo | 25 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 26 years |
| Mua sắm | 21 | 27 years |
| Ngành xây dựng khác | 19 | 39 years |
| Xây dựng cảnh quan | 18 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 15 | — |
| Mua Sắm Khác | 14 | 33 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 12 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 12 | — |
| Nhà hàng | 10 | 25 years |
| Các nha sĩ | 10 | — |
| Nhà Thầu Chính | 10 | — |
| Cửa hàng điện tử | 9 | 19 years |
Thông tin về Stevens
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 665 |
| Dân số nam | 304 (45.7%) |
| Dân số nữ | 361 (54.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.2% |
| Độ tuổi trung bình | 44 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 45.7) |
| Mã Vùng | 717 |
| Các vùng lân cận | Stevens |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.21620, -76.15523 |
| Mã Bưu Chính | 17578 |
Bản đồ Stevens
Bản đồ tương tác
Dân số Stevens
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 607 | 562 | 558 | 637 | 665 |
| Mật độ dân số | 393 / mi² | 363,9 / mi² | 361,3 / mi² | 412,5 / mi² | 430,6 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Stevens từ 2000 đến 2015
Tăng 14.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stevens | +4.9% | +13.3% | +14.2% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Stevens
Tuổi trung vị: 44 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stevens | 44 yrs | 45.7 yrs | 42.1 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Stevens
Mật độ dân số: 431 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stevens | 665 | 1,544 sq mi | 431 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Stevens
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Stevens
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Stevens
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stevens | 10,477 tn | 15.75 tn | 6,783.6 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stevens
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,477 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,783.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/3/10 | 12:25 PM | 3.05 | 71.2 km | 1,500 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 12/27/08 | 5:04 AM | 3.37 | 23.9 km | 3,610 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 99.1 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 11/14/97 | 3:44 AM | 3 | 11.3 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 1:49 AM | 4.6 | 16.1 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 12:42 AM | 4.2 | 17.6 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 10/23/90 | 1:34 AM | 3.2 | 95.9 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/23/84 | 1:36 AM | 4.2 | 36.9 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/19/84 | 4:54 AM | 3 | 35.3 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 89.9 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
