Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Star

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm3622 years4.5
Nhà Thầu Chính3325 years3.6
Bất Động Sản1732 years3.6
Xây dựng các tòa nhà1731 years4.5
Sức khoẻ và y tế174.3
Quản lí đoàn thể1524 years3.1
Xây dựng cảnh quan1426 years4
Ngành xây dựng khác1321 years4.3
Công Ty Tín Dụng1219 years4.5
Sửa chữa xe hơi1129 years4.4
Nhà hàng1029 years4.2
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật918 years5
Dịch vụ tài chính918 years5
Giáo dục923 years4.3
Thẩm mỹ viện714 years4.4
Lắp đặt điện61
Thiết bị gia dụng và hàng hóa6
Các nha sĩ618 years4.8
Massage54.3
Dịch vụ dọn rửa toàn diện516 years
Nhà Hưu Trí53.8
Trường mầm non, mẫu giáo523 years
Nhân viên kế toán5

Thông tin về Star

Khu vực6.1 mi²
Dân số6.719
Dân số nam3.303 (49.2%)
Dân số nữ3.416 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+97.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.2%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 33)
Mã Vùng208
Các vùng lân cậnStar, West Bench, West Valley, Southeast Meridian, Downtown Boise City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ43.69211, -116.49346
Mã Bưu Chính83669

Bản đồ Star

Bản đồ tương tác

Dân số Star

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.4053.9724.3856.4126.719
Mật độ dân số555,5 / mi²648 / mi²715,4 / mi²1.046,1 / mi²1.096,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Star từ 2000 đến 2015

Tăng 46.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Star+88.3%+61.4%+46.2%
Idaho+116.1%+62.8%+32%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Star

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Star32.6 yrs33 yrs32.2 yrs
Idaho34.9 yrs35.7 yrs34.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Star

Mật độ dân số: 1.096 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Star6.7196,13 sq mi1.096 / mi²
Idaho1,7 million83.568,7 sq mi20,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Star

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Star

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Star

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Star

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Star

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Star115,620 tn17.21 tn18,863.4 tons/mi²
Idaho30,791,276 tn17.94 tn368.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Star
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)115,620 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,863.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/13/099:41 PM3.192.1 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
4/24/074:33 AM3.588.7 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
12/27/0510:03 PM3.292.2 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
9/30/0510:54 AM393.2 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
9/29/051:50 PM3.898.2 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
9/23/056:02 PM3.296.9 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
9/22/055:19 AM3.196.5 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
12/15/0412:17 AM3.599.3 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
12/14/043:49 PM3.295.1 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
11/4/027:52 AM3.591.8 km5,000 msouthern Idahousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.