Danh mục tại Stanhope

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baChụp ảnh sự kiện & Chân dungĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 101

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stanhope

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4031 years
Sức khoẻ và y tế3731 years
Nhà hàng3533 years
Mua sắm3125 years
Quản lí đoàn thể2627 years
Sửa chữa xe hơi1932 years
Cửa hàng điện tử1724 years
Tài chính khác1646 years
Giáo dục1585 years
Ngành xây dựng khác1530 years
Bất Động Sản1427 years
Mua Sắm Khác14
Atm của13
Lắp đặt điện1331 years
Xây dựng cảnh quan13
Luật sư hợp pháp12
Tôn giáo1249 years

Thông tin về Stanhope

Khu vực2.2 mi²
Dân số3.837
Dân số nam1.852 (48.3%)
Dân số nữ1.985 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.6%
Độ tuổi trung bình39.7 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 40.8)
Mã Vùng973
Các vùng lân cậnStanhope, Landing, Netcong, Flanders, Budd Lake
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.90288, -74.70905
Mã Bưu Chính07874

Bản đồ Stanhope

Bản đồ tương tác

Dân số Stanhope

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.1233.4013.6333.7523.8373.6112.848
Mật độ dân số1.877,5 / mi²1.548,8 / mi²1.654,4 / mi²1.708,6 / mi²1.747,3 / mi²1.644,4 / mi²1.296,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stanhope từ 2000 đến 2020

Tăng 5.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stanhope-6.9%+12.8%+5.6%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stanhope

Tuổi trung vị: 39.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stanhope39.7 yrs40.8 yrs38.3 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stanhope

Mật độ dân số: 1.747 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stanhope3.8372,196 sq mi1.747 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stanhope

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Stanhope

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Stanhope

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stanhope

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stanhope

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stanhope71,482 tn18.63 tn32,551.7 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stanhope
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71,482 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)32,551.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.147 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.167.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM397 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.674.5 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.789.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.588 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.126.6 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.574.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.158.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.398.3 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.