Danh mục tại Spruce Pine

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu học công lậpCho thuê băng đĩa
Hiển thị 1-50 của 167

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Spruce Pine

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16124 years
Tôn giáo6152 years
Nhà hàng5828 years
Bất Động Sản5432 years
Mua sắm5331 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5336 years
Sửa chữa xe hơi4630 years
Luật sư hợp pháp4430 years
Quản lí công chúng4248 years
Xây dựng các tòa nhà3134 years
Mua Sắm Khác3034 years
Tài chính khác2660 years
Công việc xã hội2427 years
Xây dựng cảnh quan2323 years
Thẩm mỹ viện2124 years
Chỗ ở khác2140 years

Thông tin về Spruce Pine

Khu vực3.9 mi²
Dân số2.134
Dân số nam1.008 (47.2%)
Dân số nữ1.126 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+120.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 46.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$29.189 (2022)
Mã Vùng828
Các vùng lân cậnSpruce Pine, Sterling, Dysartsville, Downtown Asheville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.91540, -82.06456
Mã Bưu Chính28777

Bản đồ Spruce Pine

Bản đồ tương tác

Dân số Spruce Pine

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9671.5052.0562.0172.1342.3642.718
Mật độ dân số245,8 / mi²382,6 / mi²522,7 / mi²512,8 / mi²542,5 / mi²601 / mi²691 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Spruce Pine từ 2000 đến 2020

Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Spruce Pine+120.7%+41.8%+3.8%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Spruce Pine

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Spruce Pine42 yrs46.1 yrs37.6 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Spruce Pine

Mật độ dân số: 543 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Spruce Pine2.1343,933 sq mi543 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Spruce Pine

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Spruce Pine

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Spruce Pine

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Spruce Pine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Spruce Pine

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$16.369$11.772$14.245$16.819$16.769$22.530$25.421$29.189
Tổng GDP$41,2 Tr$30,9 Tr$38 Tr$44,1 Tr$44,5 Tr$58 Tr$67,1 Tr$80,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Spruce Pine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Spruce Pine38,131 tn17.87 tn9,694.2 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Spruce Pine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,131 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,694.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/15/146:44 AM351.7 km13,160 m16km N of Lenoir, North Carolinausgs.gov
8/4/0710:04 AM347.6 km8,940 m12km ENE of Lake Lure, North Carolinausgs.gov
8/25/053:09 AM3.766.1 km7,870 m13km NW of Marshall, North Carolinausgs.gov
7/7/959:01 PM3.168.7 km11,600 meastern Tennesseeusgs.gov
2/12/942:40 AM3.498.3 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
1/1/935:08 AM34.8 km3,500 mNorth Carolinausgs.gov
2/16/883:26 PM3.374.8 km5,000 meastern Tennesseeusgs.gov
10/22/846:58 PM3.160.7 km8,300 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
3/25/832:47 AM3.272.8 km9,300 mNorth Carolinausgs.gov
6/3/818:54 PM349.2 km1,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.