Danh mục tại Spring Mills
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmDịch vụ khai thuếBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcSúng và đạn dượcGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sáng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Spring Mills
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 30 | 40 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 22 | 37 years |
| Sức khoẻ và y tế | 19 | — |
| Mua sắm | 18 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 37 years |
| Giáo dục | 13 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 25 years |
| Quản lí công chúng | 11 | 61 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | — |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
| Thẩm mỹ viện | 8 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | 23 years |
| Chỗ ở khác | 7 | — |
| Ngành xây dựng khác | 6 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Nhà thờ | 6 | — |
| Nhiếp ảnh | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 6 | — |
| Dịch vụ tài chính | 6 | — |
Thông tin về Spring Mills
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 251 |
| Dân số nam | 127 (50.6%) |
| Dân số nữ | 124 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +16.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.1% |
| Độ tuổi trung bình | 43.5 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 48.4) |
| Mã Vùng | 814 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.85340, -77.56750 |
| Mã Bưu Chính | 16875 |
Bản đồ Spring Mills
Bản đồ tương tác
Dân số Spring Mills
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 215 | 207 | 209 | 248 | 251 |
| Mật độ dân số | 445,5 / mi² | 428,9 / mi² | 433 / mi² | 513,9 / mi² | 520,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Spring Mills từ 2000 đến 2015
Tăng 18.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Spring Mills | +15.3% | +19.8% | +18.7% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Spring Mills
Tuổi trung vị: 43.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Spring Mills | 43.5 yrs | 48.4 yrs | 41.1 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Spring Mills
Mật độ dân số: 520 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Spring Mills | 251 | 0,483 sq mi | 520 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Spring Mills
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Spring Mills
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Spring Mills
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Spring Mills | 5,141 tn | 20.48 tn | 10,651.5 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Spring Mills
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,141 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,651.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


