Thông tin về Spring Glen

Khu vực3.3 mi²
Dân số1.219
Dân số nam625 (51.3%)
Dân số nữ594 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+223.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.5%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 37)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ39.65941, -110.85349

Bản đồ Spring Glen

Bản đồ tương tác

Dân số Spring Glen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3776751.1031.1651.219
Mật độ dân số113,2 / mi²202,7 / mi²331,2 / mi²349,8 / mi²366,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Spring Glen từ 2000 đến 2015

Tăng 5.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Spring Glen+209%+72.6%+5.6%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Spring Glen

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Spring Glen37.2 yrs37 yrs37.4 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Spring Glen

Mật độ dân số: 366 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Spring Glen1.2193,33 sq mi366 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Spring Glen

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Spring Glen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Spring Glen24,658 tn20.23 tn7,404.5 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Spring Glen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,658 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,404.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/10/194:32 AM3.1767.7 km17,460 m15km ESE of Ferron, Utahusgs.gov
12/20/1812:49 PM3.1270.5 km4,840 m14km E of Manti, Utahusgs.gov
5/25/161:01 PM4.0393.7 km15,740 m41km NNW of Duchesne, Utahusgs.gov
6/29/144:52 AM3.156.1 km8,800 m12km S of Mount Pleasant, Utahusgs.gov
6/29/1412:56 AM4.255.6 km8,800 m11km S of Mount Pleasant, Utahusgs.gov
3/29/125:22 PM3.3587 km4,120 mUtahusgs.gov
2/16/128:20 AM360.3 km4,500 mUtahusgs.gov
2/16/128:20 AM3.0160.2 km9,970 mUtahusgs.gov
2/4/1211:27 AM3.6468.3 km12,660 mUtahusgs.gov
2/4/1211:27 AM3.770.4 km8,800 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.