Danh mục tại Spring City, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường dạy cưỡi ngựaĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế chiếu sáng cảnh quanNhà thiết kế trang webSản xuất phim, tivi và videoBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhExterminators và kiểm soát dịch hại
Hiển thị 1-50 của 101

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Spring City, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4726 years
Tôn giáo4173 years
Sức khoẻ và y tế3820 years
Quản lí đoàn thể3326 years
Nhà hàng3225 years
Ngành xây dựng khác3235 years
Sửa chữa xe hơi2927 years
Mua sắm2739 years
Xây dựng cảnh quan2434 years
Bất Động Sản2435 years
Nhà Thầu Chính1731 years
Luật sư hợp pháp1748 years
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay16
Tài chính khác15

Thông tin về Spring City, Pennsylvania

Khu vực0.8 mi²
Dân số3.886
Dân số nam1.957 (50.4%)
Dân số nữ1.929 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+46.9%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 39.8)
Mã Vùng610
Các vùng lân cậnSpring City, Somerton, Mount Airy, Northwest Reading, Rittenhouse Square
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.17677, -75.54769
Mã Bưu Chính19475

Bản đồ Spring City, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Spring City, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.0372.7592.6463.2153.8863.9104.021
Mật độ dân số3.701,6 / mi²3.362,7 / mi²3.225 / mi²3.918,5 / mi²4.736,3 / mi²4.765,6 / mi²4.900,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Spring City, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Tăng 46.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Spring City, Pennsylvania+28%+40.8%+46.9%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Spring City, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Spring City, Pennsylvania37.9 yrs39.8 yrs36.2 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Spring City, Pennsylvania

Mật độ dân số: 4.736 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Spring City, Pennsylvania3.8860,82 sq mi4.736 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Spring City, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Spring City, Pennsylvania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Spring City, Pennsylvania

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Spring City, Pennsylvania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Spring City, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Spring City, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Spring City, Pennsylvania69,177 tn17.8 tn84,314.5 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Spring City, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69,177 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)84,314.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/27/085:04 AM3.3773.2 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.160.7 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM360.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.645 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.242.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.273.9 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.274.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM371.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.738 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.533.3 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Spring City, Pennsylvania

Spring City là một thị trấn thuộc quận Chester, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 3323 người.

Trang Wikipedia về Spring City, Pennsylvania
Hình ảnh về Spring City, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.