Danh mục tại Southgate

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCửa hàng văn phòng phẩmDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNgười mua kim cươngNgười mua trang sứcNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hội
Hiển thị 1-50 của 338

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Southgate

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế51030 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật16935 years
Nhà hàng16833 years
Bất Động Sản13838 years
Công việc xã hội9628 years
Mua sắm9534 years
Tài chính khác8854 years
Quản lí đoàn thể7521 years
Xây dựng các tòa nhà6230 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc6129 years
Sửa chữa xe hơi6034 years
Thẩm mỹ viện5521 years
Trạm xăng5440 years
Luật sư hợp pháp5433 years
Các nha sĩ5134 years
Dịch vụ tài chính4828 years

Thông tin về Southgate

Khu vực6.8 mi²
Dân số29.035
Dân số nam13.847 (47.7%)
Dân số nữ15.188 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.6%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 42.4)
Mã Vùng734
Các vùng lân cậnSouthgate, Downriver, Dix Northline, Old Homestead, Fordville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.21393, -83.19381
Mã Bưu Chính48195

Bản đồ Southgate

Bản đồ tương tác

Dân số Southgate

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số22.82730.18834.01327.80929.035
Mật độ dân số3.354,4 / mi²4.436,1 / mi²4.998,2 / mi²4.086,5 / mi²4.266,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Southgate từ 2000 đến 2015

Giảm 18.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Southgate+21.8%-7.9%-18.2%
Michigan+1.8%+0%-2.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Southgate

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Southgate40.8 yrs42.4 yrs39.3 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Southgate

Mật độ dân số: 4.267 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Southgate29.0356,81 sq mi4.267 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Southgate

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Southgate

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Southgate

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Southgate

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Southgate

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Southgate559,370 tn19.27 tn82,199.3 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Southgate
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)559,370 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)82,199.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.418.2 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM363.4 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.233.9 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.451.7 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.