Danh mục tại Sonoma

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe đuaĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất đồ uống có cồnNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 491

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sonoma

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế38228 years
Bất Động Sản37428 years
Quản lí đoàn thể27227 years
Mua sắm25232 years
Nhà hàng23829 years
Xây dựng các tòa nhà18629 years
Nhà máy sản xuất rượu14932 years
Cửa hàng rượu, bia, rượu14722 years
Luật sư hợp pháp14332 years
Mua Sắm Khác11733 years
Sửa chữa xe hơi10231 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9933 years
Thẩm mỹ viện9922 years
Tất cả thức ăn và đồ uống9826 years
Tiệm cắt tóc9725 years
Dịch vụ tài chính9528 years
Tài chính khác9251 years

Thông tin về Sonoma

Khu vực2.8 mi²
Dân số11.021
Dân số nam5.027 (45.6%)
Dân số nữ5.994 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.9%
Độ tuổi trung bình48.6 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 51.2)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnSonoma, Canal, Downtown, Southwest Novato, Downtown Berkeley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.29186, -122.45804
Mã Bưu Chính95476

Bản đồ Sonoma

Bản đồ tương tác

Dân số Sonoma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.6739.0309.84910.52811.021
Mật độ dân số3.071,9 / mi²3.198,3 / mi²3.488,4 / mi²3.728,9 / mi²3.903,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sonoma từ 2000 đến 2015

Tăng 6.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sonoma+21.4%+16.6%+6.9%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sonoma

Tuổi trung vị: 48.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sonoma48.6 yrs51.2 yrs45.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sonoma

Mật độ dân số: 3.904 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sonoma11.0212,823 sq mi3.904 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sonoma

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sonoma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sonoma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sonoma184,641 tn16.75 tn65,397.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sonoma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)184,641 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)65,397.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/2/195:17 AM3.230.4 km10,860 m4km SSW of Calistoga, CAusgs.gov
2/17/199:55 AM3.78.4 km7,990 m6km SSW of Yountville, CAusgs.gov
11/10/187:56 PM3.5332.6 km8,840 m2km NW of Crockett, CAusgs.gov
9/2/1812:27 AM3.2931.8 km8,039 m2km NNW of Crockett, CAusgs.gov
7/30/1810:22 PM3.6623.6 km11,950 m10km ESE of Black Point-Green Point, CAusgs.gov
7/27/171:36 AM3.2732.6 km6,140 m2km ENE of Angwin, Californiausgs.gov
2/11/179:00 AM3.2433.2 km4,810 m14km E of Angwin, Californiausgs.gov
2/6/172:08 PM333.6 km9,680 m14km E of Angwin, Californiausgs.gov
2/6/172:02 PM3.0133.6 km9,170 m14km E of Angwin, Californiausgs.gov
8/1/1611:32 PM3.1617.1 km10,910 m4km NE of Kenwood, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.