Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sobieski

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Nhà Thầu Chính14121 years3.4
Mua sắm1024 years4.6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị725 years4.2
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật520 years

Thông tin về Sobieski

Khu vực1.3 mi²
Dân số272
Dân số nam152 (55.9%)
Dân số nữ120 (44.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.1%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 39)
Mã Vùng920
Các vùng lân cậnSobieski
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.72083, -88.07205
Mã Bưu Chính54171

Bản đồ Sobieski

Bản đồ tương tác

Dân số Sobieski

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số220242247264272
Mật độ dân số172 / mi²189,2 / mi²193,1 / mi²206,4 / mi²212,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sobieski từ 2000 đến 2015

Tăng 6.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sobieski+20%+9.1%+6.9%
Wisconsin+32.7%+17.5%+7.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sobieski

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sobieski37.5 yrs39 yrs35.2 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sobieski

Mật độ dân số: 213 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sobieski2721,279 sq mi213 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sobieski

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sobieski

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sobieski

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sobieski5,478 tn20.14 tn4,283 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sobieski
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,478 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,283 tons/mi²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.