Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Smith

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị644 years4.5
Mua sắm5
Nhà thờ55

Thông tin về Smith

Khu vực122.9 mi²
Dân số1.951
Dân số nam996 (51.1%)
Dân số nữ955 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+317.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+82.3%
Độ tuổi trung bình53.6 tuổi (Nam: 53.6, Nữ: 53.5)
Mã Vùng775
Các vùng lân cậnSmith
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.80047, -119.32738
Mã Bưu Chính89430

Bản đồ Smith

Bản đồ tương tác

Dân số Smith

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4677831.0701.9481.951
Mật độ dân số3,8 / mi²6,4 / mi²8,7 / mi²15,9 / mi²15,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Smith từ 2000 đến 2015

Tăng 82.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Smith+317.1%+148.8%+82.1%
Nevada+240.2%+114.5%+55.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Smith

Tuổi trung vị: 53.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Smith53.6 yrs53.5 yrs53.6 yrs
Nevada36.3 yrs36.9 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Smith

Mật độ dân số: 15,9 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Smith1.951122,9 sq mi15,9 / mi²
Nevada3,1 million110.572 sq mi28,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Smith

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Smith

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Smith

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Smith37,677 tn19.31 tn306.7 tons/mi²
Nevada55,621,450 tn17.84 tn503 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Smith
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,677 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)306.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
EarthquakeHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/174:31 AM3.526.6 km10,700 m14km SE of Gardnerville Ranchos, Nevadausgs.gov
6/6/1710:45 PM3.726.6 km10,400 m14km SE of Gardnerville Ranchos, Nevadausgs.gov
12/3/152:11 AM3.321.6 km10,100 m19km SSW of Smith Valley, Nevadausgs.gov
9/24/132:13 PM3.318.7 km10,500 m16km SSW of Smith Valley, Nevadausgs.gov
3/15/133:05 AM3.1426.1 km-1,757 m23km SW of Smith Valley, Nevadausgs.gov
11/21/119:39 AM3.4933.1 km5,676 mCentral Californiausgs.gov
11/21/119:38 AM3.1432.5 km4,100 mCentral Californiausgs.gov
1/15/114:35 PM3.123.8 km10,100 mNevadausgs.gov
11/2/101:45 PM3.0626.8 km-617 mCentral Californiausgs.gov
10/31/101:02 AM4.2827.4 km5,761 m24km SW of Smith Valley, Nevadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.