Danh mục tại Silverdale, Washington

Bãi đậu xe và nhà để xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông nghiệp thủy tinhCửa hàng văn phòng phẩmMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng chỉ khâuCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng mũCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà mạng di độngBưu điện
Hiển thị 1-50 của 477

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Silverdale, Washington

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế70730 years
Bất Động Sản26527 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22629 years
Nhà hàng20029 years
Mua sắm16133 years
Các nha sĩ15723 years
Luật sư hợp pháp14928 years
Quản lí đoàn thể13323 years
Dịch vụ tài chính10333 years
Công Ty Tín Dụng9924 years
Tài chính khác9173 years
Công việc xã hội9021 years
Xây dựng các tòa nhà8823 years
Mua Sắm Khác8438 years
Tiệm cắt tóc8126 years
Cửa hàng quần áo7837 years

Thông tin về Silverdale, Washington

Khu vực12.7 mi²
Dân số22.139
Dân số nam10.930 (49.4%)
Dân số nữ11.209 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.7%
Độ tuổi trung bình36.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 40)
GDP bình quân đầu người (PPP)$150.501 (2022)
Mã Vùng360
Các vùng lân cậnSilverdale, Central Kitsap, East Bremerton, West Bremerton, Sheridan Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.64454, -122.69487
Mã Bưu Chính9831598383

Bản đồ Silverdale, Washington

Bản đồ tương tác

Dân số Silverdale, Washington

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.19315.17717.75119.68822.13922.54722.914
Mật độ dân số1.113,9 / mi²1.191,2 / mi²1.393,2 / mi²1.545,2 / mi²1.737,6 / mi²1.769,6 / mi²1.798,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Silverdale, Washington từ 2000 đến 2020

Tăng 24.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Silverdale, Washington+56%+45.9%+24.7%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Silverdale, Washington

Tuổi trung vị: 36.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Silverdale, Washington36.7 yrs40 yrs33.8 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Silverdale, Washington

Mật độ dân số: 1.738 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Silverdale, Washington22.13912,74 sq mi1.738 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Silverdale, Washington

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Silverdale, Washington

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Silverdale, Washington

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Silverdale, Washington

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Silverdale, Washington

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$64.898$73.452$113.749$158.757$157.701$190.945$181.832$150.501
Tổng GDP$566,7 Tr$717,7 Tr$1,1 T$1,6 T$1,7 T$2,2 T$2,3 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Silverdale, Washington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Silverdale, Washington363,546 tn16.42 tn28,532.7 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Silverdale, Washington
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)363,546 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)28,532.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (7.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/2/175:30 AM3.2530.9 km54,220 m16km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
6/16/173:55 AM3.6926.1 km56,450 m17km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4339.2 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
5/11/177:35 AM3.4710.4 km24,060 m1km ENE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/10/178:14 AM3.3811.1 km24,500 m1km ESE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/3/177:20 PM3.3111 km26,510 m1km S of Enetai, Washingtonusgs.gov
2/23/174:59 AM4.0931.5 km15,440 m15km WNW of Belfair, Washingtonusgs.gov
2/20/165:27 PM3.4214.2 km23,970 m10km SW of Erlands Point-Kitsap Lake, Washingtonusgs.gov
9/17/1410:06 AM3.9825.4 km16,201 m16km WSW of Seabeck, Washingtonusgs.gov
7/28/1411:04 AM3.5322.1 km26,406 m2km ENE of Belfair, Washingtonusgs.gov

Silverdale, Washington

Silverdale là một thành phố nằm trong quận Kitsap thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về Silverdale, Washington
Hình ảnh về Silverdale, Washington

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.