Danh mục tại Shokan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Shokan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 12 | 59 years |
| Mua sắm | 11 | 26 years |
| Tôn giáo | 9 | 39 years |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | 36 years |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 6 | — |
| Lắp đặt điện | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | 38 years |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 5 | — |
| Chỗ ở khác | 5 | — |
Thông tin về Shokan
| Khu vực | 4.0 mi² |
| Dân số | 1.004 |
| Dân số nam | 501 (49.9%) |
| Dân số nữ | 503 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.3% |
| Độ tuổi trung bình | 49 tuổi (Nam: 48.1, Nữ: 49.8) |
| Mã Vùng | 845 |
| Các vùng lân cận | Shokan, West Shokan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.97343, -74.21209 |
| Mã Bưu Chính | 12481 |
Bản đồ Shokan
Bản đồ tương tác
Dân số Shokan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.165 | 1.118 | 1.158 | 1.187 | 1.004 | 990 | 890 |
| Mật độ dân số | 294,4 / mi² | 282,5 / mi² | 292,6 / mi² | 299,9 / mi² | 253,7 / mi² | 250,2 / mi² | 224,9 / mi² |
Thay đổi dân số Shokan từ 2000 đến 2020
Giảm 13.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Shokan | -13.8% | -10.2% | -13.3% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Shokan
Tuổi trung vị: 49 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Shokan | 49 yrs | 49.8 yrs | 48.1 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Shokan
Mật độ dân số: 254 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Shokan | 1.004 | 3,958 sq mi | 254 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Shokan
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Shokan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Shokan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Shokan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Shokan | 19,068 tn | 18.99 tn | 4,818.1 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,068 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 4,818.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 67.2 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 66.9 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 70.5 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 82.4 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 65.5 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 50.1 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


