Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Shively

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm4131 years3.8
Sức khoẻ và y tế2727 years4.8
Tôn giáo2245 years4.8
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2229 years2.6
Nhà thờ2245 years4.8
Sửa chữa xe hơi1545 years4.5
Các nha sĩ1432 years3.9
Giáo dục1133 years3.7
Nhà hàng948 years3.8
Dịch vụ tài chính956 years4.3
Nhà Thầu Chính943 years3.5
Công Ty Tín Dụng836 years1
Cửa hàng tiện lợi825 years3.3
Tiệm cắt tóc738 years4.5
Ngân hàng64
Các công ty di chuyển643 years4.2
Tài chính khác61
Ô tô644 years4.1
Bất Động Sản639 years3
Trị liệu cột sống54.6
Atm của54
Ngành xây dựng khác545 years4.3
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại543 years4.2
Trạm xăng53.3

Thông tin về Shively

Khu vực4.7 mi²
Dân số16.710
Dân số nam7.711 (46.1%)
Dân số nữ8.999 (53.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+79.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.9%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 42.6)
Các vùng lân cậnShively, Pleasure Ridge Park, St. Dennis, West Louisville, Beechmont
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.20007, -85.82274
Mã Bưu Chính40256

Bản đồ Shively

Bản đồ tương tác

Dân số Shively

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.31012.55214.66515.94816.710
Mật độ dân số1.999 / mi²2.695,1 / mi²3.148,8 / mi²3.424,3 / mi²3.587,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Shively từ 2000 đến 2015

Tăng 8.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Shively+71.3%+27.1%+8.7%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Shively

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Shively40.1 yrs42.6 yrs37.2 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Shively

Mật độ dân số: 3.588 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Shively16.7104,657 sq mi3.588 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Shively

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Shively

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Shively

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Shively

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Shively

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Shively292,747 tn17.52 tn62,856.8 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Shively
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)292,747 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)62,856.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/27/902:05 PM3.853.2 km5,300 m16km S of English, Indianausgs.gov
1/24/906:20 PM3.958.9 km10,000 m21km S of English, Indianausgs.gov
8/23/803:49 AM3.182.2 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov
3/23/809:38 PM3.199.1 km5,900 m23km SSW of Cloverport, Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.