Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Shasta

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế22927 years3.9
Mua sắm12132 years4.2
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6128 years3.9
Nhà Thầu Chính4332 years4.3
Bất Động Sản4331 years4
Nhà hàng4234 years4.1
Chỗ ở khác3234 years4.2
Công việc xã hội3131 years4.5
Xây dựng các tòa nhà2731 years4.4
Các tổ chức thành viên khác2634 years4.5
Ngành xây dựng khác2432 years4.3
Giáo dục2333 years4.7
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2330 years3.7
Tôn giáo2337 years4.8
Quản lí công chúng2233 years4.5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2033 years4.3
Thể thao và giải trí2028 years4.4
Công Ty Tín Dụng1961 years4
Massage1820 years4.7
Sửa chữa xe hơi1838 years4.2
Mua Sắm Khác1835 years4.5
Thẩm mỹ viện1830 years4.4
Nhà thờ1839 years4.8
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1731 years4.7
Tất cả thức ăn và đồ uống1635 years4.3
Học chung1626 years3.9
Khách sạn và nhà nghỉ1631 years4.2
Quản lí đoàn thể1438 years4
Thiết kế đặc biệt1433 years4.9
Cửa hàng kim loạt1333 years4.4
Luật sư hợp pháp1329 years1.8
Cửa hàng bán đồ cũ1320 years4.4
Atm của1392 years4.2
Ngân hàng1398 years4.4
Tài chính khác1381 years4.5
Trị liệu cột sống1230 years5
Dịch vụ tài chính1256 years4.5
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng1220 years4.5
Cửa hàng điện tử1227 years3.1
Phòng trưng bày nghệ thuật1229 years4.8
Quán cà phê1125 years4.5
Thuốc Thay Thế1117 years3.6
Đồ Thể Thao1128 years4.6
Bán sỉ máy móc1129 years4.3
Xây dựng cảnh quan1130 years4.5
Nhân viên kế toán1137 years4.2
Phép vật lý liệu104
Tiệm cắt tóc1041 years4.4
Bán sỉ vật liệu xây dựng1030 years3.5
Hãng Du Lịch1037 years4.6
Kho bãi và lưu trữ1034 years4.1
Lắp đặt điện1041 years4
Công viên công cộng104.7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1020 years4.4
Hiển thị 1-25 của 54

Thông tin về Shasta

Khu vực11.1 mi²
Dân số1.912
Dân số nam987 (51.6%)
Dân số nữ925 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.4%
Độ tuổi trung bình50.4 tuổi (Nam: 50, Nữ: 50.9)
Mã Vùng530
Các vùng lân cậnMount Shasta
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ40.59932, -122.49196
Mã Bưu Chính96087

Bản đồ Shasta

Bản đồ tương tác

Dân số Shasta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3631.4151.6421.8321.912
Mật độ dân số122,8 / mi²127,5 / mi²147,9 / mi²165 / mi²172,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Shasta từ 2000 đến 2015

Tăng 11.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Shasta+34.4%+29.5%+11.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Shasta

Tuổi trung vị: 50.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Shasta50.4 yrs50.9 yrs50 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Shasta

Mật độ dân số: 172 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Shasta1.91211,1 sq mi172 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Shasta

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Shasta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Shasta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Shasta29,405 tn15.38 tn2,649 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Shasta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,405 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,649 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/6/156:30 PM3.235.6 km22,181 m4km NW of Redding, Californiausgs.gov
6/27/095:29 PM3.8252.9 km7,529 mNorthern Californiausgs.gov
6/17/087:38 AM3.447.5 km11,796 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/0811:36 PM3.3856 km9,699 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/0811:13 PM4.750.2 km2,049 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/0811:10 PM3.4254.7 km10,739 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/086:14 PM3.4354.6 km11,129 mNorthern Californiausgs.gov
1/19/085:18 PM4.553.1 km10,169 mNorthern Californiausgs.gov
11/2/068:59 PM314.5 km22,100 mNorthern Californiausgs.gov
7/28/051:28 AM3.4657.6 km42,889 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.