Danh mục tại Shallotte

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉGia công kim loạiNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp khí prôpanCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng bán tủ
Hiển thị 1-50 của 258

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Shallotte

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12523 years
Nhà hàng8235 years
Luật sư hợp pháp7927 years
Bất Động Sản7623 years
Xây dựng các tòa nhà6830 years
Mua sắm6819 years
Tôn giáo5439 years
Sửa chữa xe hơi3830 years
Tài chính khác3658 years
Ngành xây dựng khác3525 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3427 years
Xây dựng cảnh quan3123 years
Mua Sắm Khác2937 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2843 years
Nhân viên kế toán2834 years
Quản lí đoàn thể2821 years

Thông tin về Shallotte

Khu vực9.5 mi²
Dân số4.307
Dân số nam1.980 (46.0%)
Dân số nữ2.327 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+71.9%
Độ tuổi trung bình46 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 48.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.056 (2022)
Mã Vùng910
Các vùng lân cậnSouth Brunswick, Supply, Ocean Isle Beach, Gateway Business Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.97323, -78.38584
Mã Bưu Chính2845928470

Bản đồ Shallotte

Bản đồ tương tác

Dân số Shallotte

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5822.4222.5054.3944.3074.8065.567
Mật độ dân số270,9 / mi²254,1 / mi²262,8 / mi²461 / mi²451,9 / mi²504,2 / mi²584 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Shallotte từ 2000 đến 2020

Tăng 71.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Shallotte+66.8%+77.8%+71.9%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Shallotte

Tuổi trung vị: 46 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Shallotte46 yrs48.4 yrs43.1 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Shallotte

Mật độ dân số: 452 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Shallotte4.3079,53 sq mi452 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Shallotte

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Shallotte

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Shallotte

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Shallotte

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Shallotte

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Shallotte

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.035$25.621$32.220$40.156$35.021$33.819$36.525$41.056
Tổng GDP$11,2 Tr$13,8 Tr$19,9 Tr$29,7 Tr$31,9 Tr$33,4 Tr$37,7 Tr$44,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Shallotte

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Shallotte84,221 tn19.55 tn8,835.7 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Shallotte
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,221 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,835.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.