Danh mục tại Shallotte
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Shallotte
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 125 | 23 years |
| Nhà hàng | 82 | 35 years |
| Luật sư hợp pháp | 79 | 27 years |
| Bất Động Sản | 76 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 68 | 30 years |
| Mua sắm | 68 | 19 years |
| Tôn giáo | 54 | 39 years |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 30 years |
| Tài chính khác | 36 | 58 years |
| Ngành xây dựng khác | 35 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 34 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 31 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 29 | 37 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 28 | 43 years |
| Nhân viên kế toán | 28 | 34 years |
| Quản lí đoàn thể | 28 | 21 years |
Thông tin về Shallotte
| Khu vực | 9.5 mi² |
| Dân số | 4.307 |
| Dân số nam | 1.980 (46.0%) |
| Dân số nữ | 2.327 (54.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +66.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +71.9% |
| Độ tuổi trung bình | 46 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 48.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $41.056 (2022) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | South Brunswick, Supply, Ocean Isle Beach, Gateway Business Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.97323, -78.38584 |
| Mã Bưu Chính | 28459, 28470 |
Bản đồ Shallotte
Bản đồ tương tác
Dân số Shallotte
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.582 | 2.422 | 2.505 | 4.394 | 4.307 | 4.806 | 5.567 |
| Mật độ dân số | 270,9 / mi² | 254,1 / mi² | 262,8 / mi² | 461 / mi² | 451,9 / mi² | 504,2 / mi² | 584 / mi² |
Thay đổi dân số Shallotte từ 2000 đến 2020
Tăng 71.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Shallotte | +66.8% | +77.8% | +71.9% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Shallotte
Tuổi trung vị: 46 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Shallotte | 46 yrs | 48.4 yrs | 43.1 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Shallotte
Mật độ dân số: 452 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Shallotte | 4.307 | 9,53 sq mi | 452 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Shallotte
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Shallotte
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Shallotte
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Shallotte
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Shallotte
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Shallotte
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.035 | $25.621 | $32.220 | $40.156 | $35.021 | $33.819 | $36.525 | $41.056 |
| Tổng GDP | $11,2 Tr | $13,8 Tr | $19,9 Tr | $29,7 Tr | $31,9 Tr | $33,4 Tr | $37,7 Tr | $44,3 Tr |
Phát thải CO2 của Shallotte
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Shallotte | 84,221 tn | 19.55 tn | 8,835.7 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 84,221 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,835.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

