Danh mục tại Severn

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội Giám lýGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính quyền bangBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty làm đườngCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ dán kính màu cho cửa sổDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ làm mới sàn nhàDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điện
Hiển thị 1-50 của 230

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Severn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể10621 years
Xây dựng các tòa nhà10427 years
Bất Động Sản9926 years
Tôn giáo6832 years
Sức khoẻ và y tế6720 years
Ngành xây dựng khác6730 years
Mua sắm6128 years
Cửa hàng điện tử5025 years
Nhà hàng4732 years
Sửa chữa xe hơi3927 years
Dịch vụ kinh doanh3717 years
Nhà Thầu Chính3619 years
Tài chính khác3322 years
Thợ Khóa3131 years
Mua Sắm Khác3120 years

Thông tin về Severn

Khu vực17.7 mi²
Dân số48.998
Dân số nam23.715 (48.4%)
Dân số nữ25.283 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.3%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 35, Nữ: 36.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$90.528 (2022)
Mã Vùng301, 410, 443
Các vùng lân cậnSouth Gate, Severn, Stillmeadows II, Wilde Lake, Frankford
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.13705, -76.69830
Mã Bưu Chính2107721144

Bản đồ Severn

Bản đồ tương tác

Dân số Severn

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số31.94236.89140.38845.76048.99849.57951.172
Mật độ dân số1.800,9 / mi²2.079,9 / mi²2.277,1 / mi²2.580 / mi²2.762,5 / mi²2.795,3 / mi²2.885,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Severn từ 2000 đến 2020

Tăng 21.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Severn+53.4%+32.8%+21.3%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Severn

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Severn35.6 yrs36.2 yrs35 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Severn

Mật độ dân số: 2.763 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Severn48.99817,74 sq mi2.763 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Severn

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Severn

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Severn

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Severn

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Severn

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Severn

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$49.510$56.629$62.401$61.683$63.798$92.377$84.994$90.528
Tổng GDP$1,9 T$2,3 T$2,8 T$2,9 T$3,1 T$4,7 T$4,5 T$4,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Severn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Severn858,693 tn17.53 tn48,413.8 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Severn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)858,693 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)48,413.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0399.7 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.663 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
4/23/841:36 AM4.291.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM393.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM394.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.195 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/8/8911:40 PM3.996.7 kmPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.