Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sentinel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Tôn giáo733 years4
Nhà thờ733 years4
Mua sắm631 years4.6

Thông tin về Sentinel

Khu vực0.6 mi²
Dân số865
Dân số nam434 (50.2%)
Dân số nữ431 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+84.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.7%
Độ tuổi trung bình36.8 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 39)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.15783, -99.17536
Mã Bưu Chính73664

Bản đồ Sentinel

Bản đồ tương tác

Dân số Sentinel

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số469703859859865
Mật độ dân số845 / mi²1.266,6 / mi²1.547,7 / mi²1.547,7 / mi²1.558,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sentinel từ 2000 đến 2015

Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sentinel+83.2%+22.2%+0%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sentinel

Tuổi trung vị: 36.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sentinel36.8 yrs39 yrs33.3 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sentinel

Mật độ dân số: 1.559 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sentinel8650,555 sq mi1.559 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sentinel

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sentinel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sentinel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sentinel19,327 tn22.34 tn34,821.8 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sentinel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,327 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,821.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/186:28 AM3.199.8 km11,976 m15km W of Union City, Oklahomausgs.gov
4/17/188:57 AM3.188 km2,863 m16km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
2/18/184:44 AM3.288.9 km2,281 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
8/27/179:24 PM3.589.1 km8,470 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
3/13/109:02 AM3.199.9 km5,000 mOklahomausgs.gov
9/27/073:21 PM391.7 km5,000 mTexas Panhandle regionusgs.gov
2/8/024:07 PM3.888.4 km5,000 mOklahomausgs.gov
4/28/982:13 PM3.980.9 km5,000 mOklahomausgs.gov
4/5/955:31 AM314.2 km5,000 mOklahomausgs.gov
9/13/7912:49 AM3.431.9 km5,000 mOklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.