Danh mục tại Schoolcraft

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngXưởng máyHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng kim loạtNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cho thuê xe moócĐồ cổThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtKế toánLuật sưNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 75

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schoolcraft

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà2836 years
Mua sắm2632 years
Quản lí đoàn thể2222 years
Sửa chữa xe hơi2134 years
Bất Động Sản1828 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1532 years
Mua Sắm Khác1429 years
Nhà hàng1427 years
Giáo dục1323 years
Xây dựng cảnh quan1326 years
Nhà Thầu Chính1227 years
Tôn giáo1236 years
Ô tô1243 years
Các tổ chức thành viên khác1133 years
Sức khoẻ và y tế1117 years
Nghĩa trang và nhà xác10

Thông tin về Schoolcraft

Khu vực0.9 mi²
Dân số1.513
Dân số nam751 (49.6%)
Dân số nữ762 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.1%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 41.4)
Mã Vùng269
Các vùng lân cậnSchoolcraft, Virginia Downs, Crossroad Park, Central Business District, Northside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.11421, -85.63778
Mã Bưu Chính49087

Bản đồ Schoolcraft

Bản đồ tương tác

Dân số Schoolcraft

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.2411.2611.2811.3481.5131.5171.477
Mật độ dân số1.428,5 / mi²1.451,5 / mi²1.474,6 / mi²1.551,7 / mi²1.741,6 / mi²1.746,2 / mi²1.700,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schoolcraft từ 2000 đến 2020

Tăng 18.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schoolcraft+21.9%+20%+18.1%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schoolcraft

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schoolcraft38.4 yrs41.4 yrs35.3 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schoolcraft

Mật độ dân số: 1.742 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schoolcraft1.5130,869 sq mi1.742 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schoolcraft

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schoolcraft

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schoolcraft

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schoolcraft

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schoolcraft

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schoolcraft30,235 tn19.98 tn34,803.8 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schoolcraft
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)30,235 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,803.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/153:42 PM3.349.1 km5,000 m11km NE of Union City, Michiganusgs.gov
5/2/154:23 PM4.221.9 km4,480 m5km S of Galesburg, Michiganusgs.gov
1/26/1210:35 PM361 km4,700 mIndianausgs.gov
8/10/472:46 AM4.656.4 km2,000 mIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.