Danh mục tại Sausalito

Cho Thuê XeSửa chữa xe hơiCửa hàng văn phòng phẩmNgười mua trang sứcThiết bị kỹ thuật chuyên dụngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồĐài phát thanhCác tổ chức thành viên khácCâu lạc bộ du thuyềnDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức nghệ thuậtTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ thông tinCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcPhòng tập PilatesTrung tâm đào tạo
Hiển thị 1-50 của 235

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sausalito

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể27024 years
Sức khoẻ và y tế17626 years
Mua sắm11833 years
Bất Động Sản11528 years
Nhà hàng10329 years
Luật sư hợp pháp7824 years
Cửa hàng điện tử7725 years
Phòng trưng bày nghệ thuật6829 years
Du lịch và đi lại6745 years
Xây dựng các tòa nhà6628 years
Mua Sắm Khác6450 years
Dịch vụ tài chính6125 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật5926 years
Thiết kế đặc biệt5625 years
Tài chính khác5243 years
Cửa hàng quần áo4931 years

Thông tin về Sausalito

Khu vực1.8 mi²
Dân số7.421
Dân số nam3.535 (47.6%)
Dân số nữ3.886 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+106.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.2%
Độ tuổi trung bình50.6 tuổi (Nam: 50.2, Nữ: 50.9)
Mã Vùng415
Các vùng lân cậnMarinship, New Town, The Hill, Nevada Street Valley, Old Town-Hurricane Gulch
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.85909, -122.48525
Mã Bưu Chính94966

Bản đồ Sausalito

Bản đồ tương tác

Dân số Sausalito

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.5945.5236.6146.7177.4217.4327.689
Mật độ dân số1.985,8 / mi²3.051,6 / mi²3.654,4 / mi²3.711,4 / mi²4.100,3 / mi²4.106,4 / mi²4.248,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sausalito từ 2000 đến 2020

Tăng 12.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sausalito+106.5%+34.4%+12.2%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sausalito

Tuổi trung vị: 50.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sausalito50.6 yrs50.9 yrs50.2 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sausalito

Mật độ dân số: 4.100 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sausalito7.4211,81 sq mi4.100 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sausalito

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sausalito

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sausalito

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sausalito

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sausalito

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sausalito164,616 tn22.18 tn90,955.6 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sausalito
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164,616 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)90,955.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/192:11 PM3.3921.8 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
1/16/1912:42 PM3.4320.9 km10,180 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
7/30/1810:22 PM3.6625.7 km11,950 m10km ESE of Black Point-Green Point, CAusgs.gov
1/4/1810:39 AM4.3820.1 km12,310 m2km SE of Berkeley, CAusgs.gov
6/21/177:00 PM3.0217.8 km4,570 m1km ESE of El Cerrito, Californiausgs.gov
8/17/151:49 PM4.0122.4 km4,690 m1km N of Piedmont, Californiausgs.gov
8/9/158:26 PM3.1212.4 km10,360 m11km SSW of Tamalpais-Homestead Valley, Californiausgs.gov
10/15/138:07 AM3.1522.6 km6,915 m3km ENE of Berkeley, Californiausgs.gov
3/5/121:33 PM3.9917.1 km8,093 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
3/5/121:33 PM3.4417.6 km8,074 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.