Danh mục tại Sardis, Mississippi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sardis, Mississippi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 41 | 46 years |
| Nhà hàng | 36 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 22 | 22 years |
| Giáo dục | 18 | 23 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 18 | — |
| Quản lí công chúng | 15 | 35 years |
| Trạm xăng | 14 | 29 years |
| Tài chính khác | 14 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 39 years |
| Mua sắm | 13 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 13 | — |
| Chỗ ở khác | 12 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | — |
| Công viên công cộng | 11 | — |
| Luật sư hợp pháp | 9 | 27 years |
| Cửa hàng tiện lợi | 9 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | — |
| Atm của | 7 | — |
| Dịch vụ tài chính | 7 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 7 | — |
Thông tin về Sardis, Mississippi
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 1.443 |
| Dân số nam | 637 (44.1%) |
| Dân số nữ | 806 (55.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 44.6) |
| Mã Vùng | 662 |
| Các vùng lân cận | Sardis |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.43705, -89.91592 |
| Mã Bưu Chính | 38666 |
Bản đồ Sardis, Mississippi
Bản đồ tương tác
Dân số Sardis, Mississippi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.383 | 1.601 | 1.661 | 1.664 | 1.443 | 1.477 | 1.507 |
| Mật độ dân số | 698,9 / mi² | 809,1 / mi² | 839,4 / mi² | 840,9 / mi² | 729,2 / mi² | 746,4 / mi² | 761,6 / mi² |
Thay đổi dân số Sardis, Mississippi từ 2000 đến 2020
Giảm 13.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sardis, Mississippi | +4.3% | -9.9% | -13.1% |
| Mississippi | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sardis, Mississippi
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sardis, Mississippi | 40.5 yrs | 44.6 yrs | 34.9 yrs |
| Mississippi | 36.1 yrs | 37.5 yrs | 34.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Sardis, Mississippi
Mật độ dân số: 729 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sardis, Mississippi | 1.443 | 1,979 sq mi | 729 / mi² |
| Mississippi | 3 million | 48.431,7 sq mi | 62,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sardis, Mississippi
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sardis, Mississippi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sardis, Mississippi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sardis, Mississippi | 22,275 tn | 15.44 tn | 11,257.2 tons/mi² |
| Mississippi | 48,902,271 tn | 16.21 tn | 1,009.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,275 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,257.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/10/08 | 5:52 PM | 3.1 | 99.9 km | 0 m | 14km WSW of Saltillo, Mississippi | usgs.gov |
| 10/26/02 | 8:05 PM | 3.1 | 82.8 km | 3,190 m | 14km NNE of Shelby, Mississippi | usgs.gov |
| 4/29/81 | 3:09 PM | 3 | 99.9 km | 6,300 m | 13km NNE of Marion, Arkansas | usgs.gov |
| 11/4/77 | 11:21 AM | 3.4 | 89.3 km | 5,000 m | 12km E of Bruce, Mississippi | usgs.gov |
| 1/8/73 | 9:11 AM | 3.5 | 98.2 km | 7,000 m | Mississippi | usgs.gov |
| 12/17/31 | 3:36 AM | 4.6 | 72.7 km | — | Mississippi | usgs.gov |
| 7/20/89 | 1:32 AM | 3.8 | 73.9 km | — | Tennessee | usgs.gov |
Sardis, Mississippi
Sardis là một thành phố thuộc quận Panola, tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1 703 người.
Trang Wikipedia về Sardis, MississippiVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


