Danh mục tại Santa Fe, Texas

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán gỗMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiMáy móc làm vườnNgười nhân giống chóNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà sản xuất thépXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà cung cấp dịch vụ InternetBãi thải xe ô tôDịch vụ hệ thống tự hoạiNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCông ty điện dân dụngDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khí
Hiển thị 1-50 của 182

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Santa Fe, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng7528 years
Mua sắm6424 years
Sửa chữa xe hơi6224 years
Xây dựng các tòa nhà6129 years
Bất Động Sản5928 years
Ngành xây dựng khác5732 years
Mua Sắm Khác4634 years
Sức khoẻ và y tế4428 years
Quản lí đoàn thể3821 years
Trạm xăng3118 years
Tài chính khác3087 years
Tôn giáo2841 years
Xây dựng cảnh quan2820 years
Atm của27
Cửa hàng kim loạt2637 years
Nhà Thầu Chính2529 years
Các nha sĩ2528 years

Thông tin về Santa Fe, Texas

Khu vực17.4 mi²
Dân số13.863
Dân số nam6.938 (50.0%)
Dân số nữ6.925 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+191.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.1%
Độ tuổi trung bình40.6 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 41.5)
Mã Vùng409, 713, 832, 979
Các vùng lân cậnDickinson/Texas City, L'Hommedieu, Alta Loma, Ridgewood, Clear Lake
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ29.37801, -95.10576
Mã Bưu Chính7751077517

Bản đồ Santa Fe, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Santa Fe, Texas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.7508.08510.73813.24913.863
Mật độ dân số272,6 / mi²464 / mi²616,3 / mi²760,4 / mi²795,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Santa Fe, Texas từ 2000 đến 2015

Tăng 23.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Santa Fe, Texas+178.9%+63.9%+23.4%
Texas+111%+60.8%+31.3%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Santa Fe, Texas

Tuổi trung vị: 40.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Santa Fe, Texas40.6 yrs41.5 yrs39.5 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Santa Fe, Texas

Mật độ dân số: 796 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Santa Fe, Texas13.86317,42 sq mi796 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Santa Fe, Texas

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Santa Fe, Texas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Santa Fe, Texas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Santa Fe, Texas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Santa Fe, Texas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Santa Fe, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Santa Fe, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Santa Fe, Texas245,622 tn17.72 tn14,097.7 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Santa Fe, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)245,622 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,097.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (9)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Santa Fe, Texas

Santa Fe là một thành phố thuộc quận Galveston, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 12222 người.

Trang Wikipedia về Santa Fe, Texas
Hình ảnh về Santa Fe, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.