Danh mục tại Sandusky, Ohio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sandusky, Ohio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 548 | 34 years | 4.1 |
| Mua sắm | 460 | 37 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 216 | 36 years | 4.2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 201 | 31 years | 4.1 |
| Quản lí công chúng | 118 | 39 years | 3.7 |
| Luật sư hợp pháp | 106 | 39 years | 4 |
| Tôn giáo | 93 | 70 years | 4.5 |
| Nhà thờ | 92 | 70 years | 4.5 |
| Bất Động Sản | 89 | 37 years | 3.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 89 | 32 years | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 87 | 44 years | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 83 | 54 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 77 | 49 years | 4 |
| Các nha sĩ | 67 | 39 years | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 66 | 41 years | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 66 | 38 years | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 61 | 38 years | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 59 | 33 years | 4.1 |
| Nhà hàng Mỹ | 59 | 39 years | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 57 | 29 years | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 57 | 31 years | 4.5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 57 | 40 years | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 57 | 45 years | 4.3 |
| Tài chính khác | 56 | 52 years | 3.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 56 | 31 years | 4 |
Thông tin về Sandusky, Ohio
| Khu vực | 21.9 mi² |
| Dân số | 25.730 |
| Dân số nam | 12.127 (47.1%) |
| Dân số nữ | 13.603 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 43.2) |
| Mã Vùng | 330, 419, 567 |
| Các vùng lân cận | Perkins Township, Cedar Point, Sandusky/Huron, Downtown Sandusky, Margaretta Township |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.44894, -82.70796 |
| Mã Bưu Chính | 44870, 44871 |
Bản đồ Sandusky, Ohio
Bản đồ tương tác
Dân số Sandusky, Ohio
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.898 | 24.900 | 26.379 | 24.742 | 25.730 |
| Mật độ dân số | 1.047,3 / mi² | 1.138,9 / mi² | 1.206,6 / mi² | 1.131,7 / mi² | 1.176,9 / mi² |
Thay đổi dân số Sandusky, Ohio từ 2000 đến 2015
Giảm 6.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sandusky, Ohio | +8.1% | -0.6% | -6.2% |
| Ohio | +10.3% | +5.4% | +1.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Sandusky, Ohio
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sandusky, Ohio | 41.3 yrs | 43.2 yrs | 39.4 yrs |
| Ohio | 38.8 yrs | 40.2 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Sandusky, Ohio
Mật độ dân số: 1.177 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sandusky, Ohio | 25.730 | 21,86 sq mi | 1.177 / mi² |
| Ohio | 11,5 million | 44.825,6 sq mi | 257 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sandusky, Ohio
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sandusky, Ohio
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sandusky, Ohio
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sandusky, Ohio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sandusky, Ohio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sandusky, Ohio | 462,107 tn | 17.96 tn | 21,136.4 tons/mi² |
| Ohio | 208,142,160 tn | 18.04 tn | 4,643.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 462,107 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,136.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/20/18 | 12:01 AM | 3.4 | 78.6 km | 2,700 m | 2km E of Amherstburg, Canada | usgs.gov |
| 6/5/11 | 3:35 PM | 3 | 70.3 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 2/23/11 | 2:21 PM | 3 | 82 km | 5,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 8/20/80 | 9:34 AM | 3.2 | 60.2 km | 5,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 2/2/76 | 9:14 PM | 3.4 | 56.9 km | 10,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 9/29/74 | 2:26 AM | 3 | 59.5 km | 1,000 m | Ohio | usgs.gov |
| 4/9/00 | 2:00 PM | 3.4 | 67.8 km | — | Cleveland urban area, Ohio | usgs.gov |
Sandusky, Ohio
Sandusky là một thành phố thuộc quận Erie, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 25793 người.
Trang Wikipedia về Sandusky, Ohio
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
