Danh mục tại Saline

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty sản xuất đồ nhựaDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty kiến trúcCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước
Hiển thị 1-50 của 250

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saline

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế30929 years
Bất Động Sản12227 years
Quản lí đoàn thể10723 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8528 years
Các nha sĩ8333 years
Mua sắm8233 years
Xây dựng các tòa nhà7729 years
Nhà hàng7632 years
Cửa hàng điện tử5224 years
Tài chính khác4369 years
Xây dựng cảnh quan3922 years
Ngành xây dựng khác3733 years
Tôn giáo3671 years
Luật sư hợp pháp3532 years

Thông tin về Saline

Khu vực4.4 mi²
Dân số8.409
Dân số nam3.915 (46.6%)
Dân số nữ4.494 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-4.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 44.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.666 (2022)
Mã Vùng313, 734
Các vùng lân cậnSouth Side, Saline, South Ann Arbor, Canton, Central Ann Arbor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.16671, -83.78161

Bản đồ Saline

Bản đồ tương tác

Dân số Saline

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.8288.4328.1958.8838.4098.4628.653
Mật độ dân số2.010,1 / mi²1.919,9 / mi²1.865,9 / mi²2.022,6 / mi²1.914,7 / mi²1.926,7 / mi²1.970,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Saline từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Saline-4.7%-0.3%+2.6%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Saline

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Saline41.7 yrs44.6 yrs38.4 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Saline

Mật độ dân số: 1.915 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Saline8.4094,392 sq mi1.915 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Saline

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Saline

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Saline

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Saline

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Saline

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$39.700$45.857$43.763$53.767$47.711$57.154$54.699$53.666
Tổng GDP$723,9 Tr$943,8 Tr$1 T$1,3 T$1,2 T$1,5 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Saline

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Saline180,528 tn21.47 tn41,104.6 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saline
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)180,528 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,104.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.463.6 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
9/2/949:23 PM3.597.4 km5,000 mMichiganusgs.gov
8/20/809:34 AM3.268.6 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.494.8 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.