Danh mục tại Salina, Kansas

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe ATVXưởng sửa chữa xe moócBán buôn nông nghiệpChăn nuôi động vậtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpMáy Kéo và Thiết Bị Nông Trại
Hiển thị 1-50 của 612

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Salina, Kansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế84131 years
Bất Động Sản36833 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật28530 years
Mua sắm26337 years
Nhà hàng25133 years
Xây dựng các tòa nhà20436 years
Luật sư hợp pháp20435 years
Dịch vụ tài chính19737 years
Sửa chữa xe hơi18335 years
Tài chính khác17049 years
Cửa hàng điện tử14131 years
Quản lí đoàn thể13727 years
Tôn giáo13254 years
Các nha sĩ12431 years
Nhân viên kế toán11834 years
Thẩm mỹ viện11825 years
Mua Sắm Khác11537 years
Quản lí công chúng11452 years
Ngành xây dựng khác11335 years
Công việc xã hội11237 years

Thông tin về Salina, Kansas

Khu vực24.8 mi²
Dân số46.063
Dân số nam22.759 (49.4%)
Dân số nữ23.304 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+33.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.0%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$77.037 (2022)
Mã Vùng785
Các vùng lân cậnSalina, Downtown, Hutchinson, Ninth Street Corridor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.84028, -97.61142
Mã Bưu Chính6740167402

Bản đồ Salina, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Salina, Kansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số34.61942.02346.05347.92046.06347.31648.588
Mật độ dân số1.394,2 / mi²1.692,3 / mi²1.854,6 / mi²1.929,8 / mi²1.855 / mi²1.905,5 / mi²1.956,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Salina, Kansas từ 2000 đến 2020

Tăng 0% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Salina, Kansas+33.1%+9.6%+0%
Kansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Salina, Kansas

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Salina, Kansas36.2 yrs38.4 yrs34.1 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Salina, Kansas

Mật độ dân số: 1.855 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Salina, Kansas46.06324,83 sq mi1.855 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Salina, Kansas

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Salina, Kansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Salina, Kansas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.607$49.051$51.287$53.999$65.879$70.770$66.162$77.037
Tổng GDP$1,7 T$2 T$2,2 T$2,3 T$2,9 T$3,1 T$2,9 T$3,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Salina, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Salina, Kansas835,219 tn18.13 tn33,635.9 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Salina, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)835,219 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,635.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/18/198:45 AM4.197.9 km5,000 m5km WSW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
8/17/191:03 AM395.6 km5,000 m1km WSW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
8/16/1912:59 PM4.297.8 km5,000 m4km WSW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
7/30/199:30 AM3.522.8 km5,000 m15km S of Solomon, Kansasusgs.gov
7/30/199:29 AM3.113 km5,000 m9km WSW of Solomon, Kansasusgs.gov
4/14/182:46 AM3.296.5 km5,000 m4km W of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
3/8/1810:48 AM3.492.3 km10,630 m2km WSW of Hutchinson, Kansasusgs.gov
3/1/188:26 PM3.194.5 km5,000 m4km WNW of South Hutchinson, Kansasusgs.gov
7/30/1712:13 AM396.7 km3,600 m5km W of South Hutchinson, Kansasusgs.gov

Salina, Kansas

Salina là một thành phố thuộc quận Saline, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 47707 người.

Trang Wikipedia về Salina, Kansas
Hình ảnh về Salina, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.