Danh mục tại Salado

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐại lý thiết kếĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng ảnh chân dungPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng Mỹ
Hiển thị 1-50 của 109

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Salado

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản6934 years
Mua sắm5424 years
Nhà hàng5332 years
Quà tặng, thẻ, vật tư bên3726 years
Xây dựng các tòa nhà3625 years
Sức khoẻ và y tế3424 years
Mua Sắm Khác3034 years
Quản lí đoàn thể2921 years
Ngành xây dựng khác2922 years
Sửa chữa xe hơi2619 years
Cửa hàng quần áo2532 years
Xây dựng cảnh quan2322 years
Chỗ ở khác2247 years
Đồ cổ2024 years
Tôn giáo1936 years
Các cửa hàng đồ nội thất1820 years
Nhà Thầu Chính1825 years

Thông tin về Salado

Khu vực2.3 mi²
Dân số1.336
Dân số nam640 (47.9%)
Dân số nữ696 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+54.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.3%
Độ tuổi trung bình52.8 tuổi (Nam: 52.3, Nữ: 53.1)
Mã Vùng254
Các vùng lân cậnSalado, The Bluff Above Bee Cave, East Chandler Road Retail
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.94713, -97.53862
Mã Bưu Chính76571

Bản đồ Salado

Bản đồ tương tác

Dân số Salado

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8641.2841.5782.3131.3361.3161.351
Mật độ dân số376,9 / mi²560,1 / mi²688,3 / mi²1.009 / mi²582,8 / mi²574,1 / mi²589,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Salado từ 2000 đến 2020

Giảm 15.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Salado+54.6%+4%-15.3%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Salado

Tuổi trung vị: 52.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Salado52.8 yrs53.1 yrs52.3 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Salado

Mật độ dân số: 583 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Salado1.3362,292 sq mi583 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Salado

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Salado

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Salado

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Salado

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Salado

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Salado27,121 tn20.3 tn11,830.6 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Salado
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,121 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,830.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.