Danh mục tại Saint Rose
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saint Rose
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 58 | 31 years |
| Nhà hàng | 35 | 28 years |
| Mua sắm | 29 | 31 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 27 | 26 years |
| Bán sỉ máy móc | 26 | 43 years |
| Quản lí đoàn thể | 24 | 43 years |
| Ngành xây dựng khác | 24 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 26 years |
| Trạm xăng | 18 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | 19 years |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 26 years |
| Bất Động Sản | 14 | — |
| Mua Sắm Khác | 14 | — |
| Atm của | 13 | — |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 27 years |
| Cửa hàng kim loạt | 11 | 32 years |
| Phụ Tùng Xe | 11 | — |
Thông tin về Saint Rose
| Khu vực | 7.4 mi² |
| Dân số | 9.431 |
| Dân số nam | 4.580 (48.6%) |
| Dân số nữ | 4.851 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.0% |
| Độ tuổi trung bình | 33.6 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 34.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $49.789 (2022) |
| Mã Vùng | 504 |
| Các vùng lân cận | St, Elmwood, Navarre, Metairie, St Anthony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.94687, -90.32313 |
| Mã Bưu Chính | 70087 |
Bản đồ Saint Rose
Bản đồ tương tác
Dân số Saint Rose
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.055 | 7.754 | 7.425 | 8.427 | 9.431 | 9.699 | 10.083 |
| Mật độ dân số | 1.222,3 / mi² | 1.046,7 / mi² | 1.002,2 / mi² | 1.137,5 / mi² | 1.273 / mi² | 1.309,2 / mi² | 1.361 / mi² |
Thay đổi dân số Saint Rose từ 2000 đến 2020
Tăng 27% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Saint Rose | +4.2% | +21.6% | +27% |
| Louisiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Saint Rose
Tuổi trung vị: 33.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Saint Rose | 33.6 yrs | 34.6 yrs | 32.5 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Saint Rose
Mật độ dân số: 1.273 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Saint Rose | 9.431 | 7,41 sq mi | 1.273 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Saint Rose
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Saint Rose
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Saint Rose
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Saint Rose
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Saint Rose
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $36.640 | $38.413 | $42.617 | $49.482 | $75.490 | $53.023 | $39.695 | $49.789 |
| Tổng GDP | $565,7 Tr | $613,6 Tr | $742 Tr | $949,2 Tr | $1,5 T | $1,2 T | $921,2 Tr | $1,2 T |
Phát thải CO2 của Saint Rose
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Saint Rose | 145,742 tn | 15.45 tn | 19,672.8 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 145,742 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,672.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


