Danh mục tại Rustburg

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngQuần áo của phụ nữCông ty truyền hình cápCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Giám lý Liên hiệpNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu học công lậpĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaThợ chụp ảnh chân dungThợ chụp ảnh đám cướiBánh Pizza
Hiển thị 1-50 của 100

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rustburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí công chúng5024 years
Tôn giáo4533 years
Sửa chữa xe hơi3824 years
Xây dựng các tòa nhà3235 years
Nhà hàng2342 years
Mua sắm2324 years
Ngành xây dựng khác2352 years
Luật sư hợp pháp2234 years
Sức khoẻ và y tế22
Mua Sắm Khác2131 years
Trạm xăng16
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1627 years
Giáo dục1358 years
Xây dựng cảnh quan1326 years
Nhà Thầu Chính1326 years
Bất Động Sản1319 years
Quản lí đoàn thể1220 years
Tài chính khác1266 years
Công việc xã hội11

Thông tin về Rustburg

Khu vực12.8 mi²
Dân số1.552
Dân số nam803 (51.7%)
Dân số nữ749 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+126.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.8%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 41.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.034 (2022)
Mã Vùng434
Các vùng lân cậnRustburg, Bedford Hills, Fairview Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.27681, -79.10085
Mã Bưu Chính24588

Bản đồ Rustburg

Bản đồ tương tác

Dân số Rustburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6841.0811.3521.4841.5521.5371.507
Mật độ dân số53,6 / mi²84,7 / mi²105,9 / mi²116,3 / mi²121,6 / mi²120,4 / mi²118,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rustburg từ 2000 đến 2020

Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rustburg+126.9%+43.6%+14.8%
Virginia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rustburg

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rustburg39 yrs41.2 yrs37.4 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rustburg

Mật độ dân số: 122 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rustburg1.55212,77 sq mi122 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rustburg

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rustburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rustburg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.053$27.205$40.658$45.394$50.526$49.790$43.368$51.034
Tổng GDP$113,6 Tr$126,9 Tr$199,1 Tr$233,2 Tr$266,6 Tr$268,6 Tr$232,7 Tr$273,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rustburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rustburg27,983 tn18.03 tn2,192.1 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rustburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,983 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,192.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/141:47 AM3.195.5 km9,860 m13km W of Powhatan, Virginiausgs.gov
5/16/098:08 AM380 km12,890 m2km NNE of Cave Spring, Virginiausgs.gov
10/21/985:56 AM3.866.1 km13,400 mVirginiausgs.gov
8/17/846:05 PM4.294.9 km8,200 mVirginiausgs.gov
2/11/071:22 PM485 kmVirginiausgs.gov
11/2/5211:35 PM4.357 kmVirginiausgs.gov
3/10/283:00 AM4.685.6 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.