Thông tin về Ruby Falls

Khu vực2.1 mi²
Dân số1.039
Dân số nam447 (43.1%)
Dân số nữ592 (56.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+98.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.9%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 40.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.01896, -85.33940

Bản đồ Ruby Falls

Bản đồ tương tác

Dân số Ruby Falls

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5247088819941.039
Mật độ dân số255,5 / mi²345,2 / mi²429,5 / mi²484,6 / mi²506,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ruby Falls từ 2000 đến 2015

Tăng 12.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ruby Falls+89.7%+40.4%+12.8%
Tennessee+59.6%+33%+16.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ruby Falls

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ruby Falls37.9 yrs40.3 yrs33.9 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ruby Falls

Mật độ dân số: 507 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ruby Falls1.0392,051 sq mi507 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ruby Falls

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ruby Falls

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ruby Falls16,243 tn15.63 tn7,918.9 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ruby Falls
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16,243 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,918.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (3.3)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/12/189:14 AM4.485.9 km7,870 m12km NNE of Decatur, Tennesseeusgs.gov
11/1/095:01 PM346.1 km24,510 m1km ESE of South Cleveland, Tennesseeusgs.gov
8/1/091:38 PM3.295.7 km5,400 m11km NE of McCaysville, Georgiausgs.gov
6/23/0811:30 PM3.146.7 km8,760 m12km ENE of Varnell, Georgiausgs.gov
6/19/076:16 PM3.585.8 km1,170 m10km ENE of Spencer, Tennesseeusgs.gov
12/18/068:34 AM3.397.5 km17,690 m14km ESE of Englewood, Tennesseeusgs.gov
4/11/063:29 AM3.387 km19,550 m5km NE of Etowah, Tennesseeusgs.gov
10/12/056:27 AM3.390.5 km8,119 m8km NNE of Athens, Tennesseeusgs.gov
5/2/0310:48 AM3.163.3 km14,500 m11km ENE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/039:45 AM3.169.6 km3,080 m7km E of Fort Payne, Alabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.