Danh mục tại Royston

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữDịch vụ thưNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế trang webBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏExterminators và kiểm soát dịch hạiAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmTổ chức tài chínhBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩChiropodists và podiatristsĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangNhà tâm lý họcPhòng khám y tếPhòng mạchTrị liệu bài phát biểuTrung tâm y tếVăn phòng y tếHiệu làm tócNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý bất động sản nhà ởKhu liên hợp căn hộCửa hàng bán buônCửa hàng giảm giáCửa hàng một giá một đô laCửa hàng quà tặngCửa hàng thiết bị hóa hơiCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaTiệm thuốc láTrung tâm giải tríChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Royston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm10539 years4.2
Sức khoẻ và y tế10428 years4.7
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4636 years4.7
Tôn giáo3249 years4.5
Nhà thờ3249 years4.6
Nhà hàng2429 years3.9
Sửa chữa xe hơi1946 years4.2
Nhà Thầu Chính1735 years4.5
Thẩm mỹ viện1324 years4.7
Công Ty Tín Dụng1351 years3.9
Bất Động Sản1328 years4.1
Tài chính khác1253 years4.4
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1133 years5
Mua Sắm Khác1134 years4.3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1147 years4.5
Trạm xăng1133 years4.3
Quản lí công chúng1043 years3.3
Tiệm cắt tóc924 years4.4
Phụ Tùng Xe935 years4.4
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật946 years5
Cửa hàng kim loạt935 years4.4
Cửa hàng tiện lợi822 years4.1
Đại Lý Xe Mới827 years4.1
Phép vật lý liệu824 years
Dịch vụ tài chính850 years3.4
Xây dựng các tòa nhà835 years4.3
Luật sư hợp pháp729 years4.3
Căn hộ731 years5
Phòng khám y tế727 years4.8
Học chung65
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu622 years
Ô tô630 years4.4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị635 years4.3
Hiển thị 1-25 của 33

Thông tin về Royston

Khu vực3.4 mi²
Dân số2.700
Dân số nam1.178 (43.6%)
Dân số nữ1.522 (56.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+145.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.5%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 45.5)
Mã Vùng706
Các vùng lân cậnRoyston
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.28705, -83.11015
Mã Bưu Chính30662

Bản đồ Royston

Bản đồ tương tác

Dân số Royston

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0981.8422.3792.6712.700
Mật độ dân số322,7 / mi²541,4 / mi²699,2 / mi²785 / mi²793,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Royston từ 2000 đến 2015

Tăng 12.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Royston+143.3%+45%+12.3%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Royston

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Royston41.5 yrs45.5 yrs37.1 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Royston

Mật độ dân số: 794 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Royston2.7003,403 sq mi794 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Royston

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Royston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Royston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Royston46,996 tn17.41 tn13,812.1 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Royston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,996 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,812.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/18/036:04 AM3.569.4 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/3/924:21 AM3.270.5 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/12/873:53 AM344.7 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
2/13/8611:35 AM360.1 km3,700 m12km ENE of Walhalla, South Carolinausgs.gov
8/26/791:31 AM3.772.3 km2,000 mSouth Carolinausgs.gov
11/25/753:17 PM3.266.5 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
12/3/748:25 AM3.667.6 kmGeorgia, USAusgs.gov
8/2/748:52 AM4.373.6 km1,000 mGeorgia, USAusgs.gov
7/13/7111:42 AM3.753.8 kmSouth Carolinausgs.gov
11/24/578:06 PM3.986.8 kmTennessee-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.