Danh mục tại Rosman
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôGia công kim loạiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cây xanhKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácTrung tâm giải trí
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rosman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 19 years |
| Tôn giáo | 11 | 30 years |
Thông tin về Rosman
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 615 |
| Dân số nam | 314 (51.0%) |
| Dân số nữ | 301 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +110.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.3 tuổi (Nam: 39, Nữ: 39.9) |
| Mã Vùng | 828 |
| Các vùng lân cận | Lake Toxaway, North Raleigh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.14372, -82.82124 |
| Mã Bưu Chính | 28772 |
Bản đồ Rosman
Bản đồ tương tác
Dân số Rosman
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 292 | 401 | 516 | 604 | 615 |
| Mật độ dân số | 526,1 / mi² | 722,5 / mi² | 929,7 / mi² | 1.088,2 / mi² | 1.108,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Rosman từ 2000 đến 2015
Tăng 17.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rosman | +106.8% | +50.6% | +17.1% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Rosman
Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rosman | 39.3 yrs | 39.9 yrs | 39 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Rosman
Mật độ dân số: 1.108 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rosman | 615 | 0,555 sq mi | 1.108 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rosman
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Rosman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rosman | 11,294 tn | 18.36 tn | 20,349.6 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rosman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,294 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,349.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 76.8 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 6/16/06 | 12:57 AM | 3.4 | 53.6 km | 1,370 m | 9km W of Maggie Valley, North Carolina | usgs.gov |
| 8/25/05 | 3:09 AM | 3.7 | 81.7 km | 7,870 m | 13km NW of Marshall, North Carolina | usgs.gov |
| 2/18/88 | 12:37 AM | 3.5 | 97.1 km | 5,000 m | Tennessee-North Carolina border region | usgs.gov |
| 2/13/86 | 11:35 AM | 3 | 38.6 km | 3,700 m | 12km ENE of Walhalla, South Carolina | usgs.gov |
| 3/25/83 | 2:47 AM | 3.2 | 39.6 km | 9,300 m | North Carolina | usgs.gov |
| 5/5/81 | 9:21 PM | 3.5 | 41.2 km | 13,200 m | North Carolina | usgs.gov |
| 4/9/81 | 7:10 AM | 3 | 77.4 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 6/10/80 | 11:47 PM | 3 | 34.1 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
| 8/26/79 | 1:31 AM | 3.7 | 27.5 km | 2,000 m | South Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


