Danh mục tại Rosharon

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSand and Gravel SupplierThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tùNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCông ty cấp thoát nướcCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xe cẩuĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏ
Hiển thị 1-50 của 162

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rosharon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà10823 years
Ngành xây dựng khác5327 years
Quản lí đoàn thể5024 years
Nhà hàng4718 years
Bất Động Sản4721 years
Sửa chữa xe hơi4423 years
Mua sắm4323 years
Nhà Thầu Chính4124 years
Mua Sắm Khác3728 years
Tôn giáo3123 years
Bán sỉ máy móc2930 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng2422 years
Trạm xăng2429 years
Sức khoẻ và y tế2420 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2215 years

Thông tin về Rosharon

Khu vực3.5 mi²
Dân số1.324
Dân số nam674 (50.9%)
Dân số nữ650 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+139.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.6%
Độ tuổi trung bình30.7 tuổi (Nam: 30.3, Nữ: 31.1)
Mã Vùng281, 832
Các vùng lân cậnArcola Heights, Gulf View Acres, Arcola Farms, Oyster Creek Country, Missouri City/Alvin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ29.35218, -95.46022
Mã Bưu Chính77583

Bản đồ Rosharon

Bản đồ tương tác

Dân số Rosharon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5537388971.3011.324
Mật độ dân số160,3 / mi²213,9 / mi²259,9 / mi²377 / mi²383,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rosharon từ 2000 đến 2015

Tăng 45% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rosharon+135.3%+76.3%+45%
Texas+111%+60.8%+31.3%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rosharon

Tuổi trung vị: 30.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rosharon30.7 yrs31.1 yrs30.3 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rosharon

Mật độ dân số: 384 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rosharon1.3243,451 sq mi384 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rosharon

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rosharon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rosharon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rosharon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rosharon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rosharon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rosharon12,637 tn9.54 tn3,662.1 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rosharon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,637 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,662.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.