Danh mục tại Roselle, Illinois

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị hỗ trợ di chuyểnNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất công cụNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thiết bị chiếu sángNhững chỗ bán sĩ khácXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiGiặt ủiHiệu giặt tự độngTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 333

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roselle, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản18225 years
Quản lí đoàn thể14326 years
Sức khoẻ và y tế12826 years
Xây dựng các tòa nhà12231 years
Mua sắm12228 years
Nhà hàng11626 years
Sửa chữa xe hơi11229 years
Ngành xây dựng khác8827 years
Cửa hàng điện tử7030 years
Luật sư hợp pháp6925 years
Dịch vụ tài chính6924 years
Tài chính khác5932 years
Mua Sắm Khác5625 years
Nhà Thầu Chính5425 years
Bán sỉ máy móc5334 years
Các nha sĩ5132 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại4924 years
Tiệm cắt tóc4828 years

Thông tin về Roselle, Illinois

Khu vực5.5 mi²
Dân số23.491
Dân số nam11.422 (48.6%)
Dân số nữ12.069 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình39.3 tuổi (Nam: 38, Nữ: 40.5)
Mã Vùng224, 630, 847
Các vùng lân cậnRoselle, North Itasca, Central Chicago, North Side, The Loop
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.98475, -88.07979
Mã Bưu Chính60172

Bản đồ Roselle, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Roselle, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số26.40122.25422.58022.42423.491
Mật độ dân số4.840,9 / mi²4.080,5 / mi²4.140,3 / mi²4.111,7 / mi²4.307,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Roselle, Illinois từ 2000 đến 2015

Giảm 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Roselle, Illinois-15.1%+0.8%-0.7%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Roselle, Illinois

Tuổi trung vị: 39.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Roselle, Illinois39.3 yrs40.5 yrs38 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Roselle, Illinois

Mật độ dân số: 4.307 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Roselle, Illinois23.4915,45 sq mi4.307 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Roselle, Illinois

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Roselle, Illinois

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Roselle, Illinois

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Roselle, Illinois

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Roselle, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Roselle, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Roselle, Illinois455,344 tn19.38 tn83,492.8 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Roselle, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)455,344 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)83,492.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.229.5 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.834.7 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
6/28/046:10 AM4.289.7 km10,000 m10km NW of Ottawa, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM316.1 km5,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.564.2 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.142.8 kmIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.423.2 kmIllinoisusgs.gov

Roselle, Illinois

Roselle là một làng thuộc quận DuPage, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 22763 người.

Trang Wikipedia về Roselle, Illinois
Hình ảnh về Roselle, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.