Danh mục tại Ronceverte

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoGiáo hội trưởng lãoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức xã hộiTôn giáoCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu HVACThợ điệnXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmPháp lí và tài chínhBác sĩ chuyên khoa niệuBác sĩ da liễuBác sĩ khoa nhiBác sĩ nắn xươngBác sĩ nhãn khoaBác sĩ nội khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩChiropodists và podiatristsCơ sở điều dưỡngDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàHọc chungNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sống
Hiển thị 1-50 của 69

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ronceverte

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13431 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6528 years
Tôn giáo3868 years
Nhà hàng1536 years
Y tá14
Mua sắm1433 years
Nghĩa trang và nhà xác1466 years
Công việc xã hội1426 years
Tài chính khác13
Xây dựng các tòa nhà1224 years
Trạm xăng1251 years
Thẩm mỹ viện11
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc11
Sửa chữa xe hơi1133 years
Bệnh viện10
Bất Động Sản1035 years

Thông tin về Ronceverte

Khu vực1.7 mi²
Dân số1.623
Dân số nam770 (47.5%)
Dân số nữ853 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.2%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 45)
Mã Vùng304
Các vùng lân cậnLewisburg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.74984, -80.46285
Mã Bưu Chính24970

Bản đồ Ronceverte

Bản đồ tương tác

Dân số Ronceverte

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.4741.5611.6761.7251.6231.6071.593
Mật độ dân số848,4 / mi²898,4 / mi²964,6 / mi²992,8 / mi²934,1 / mi²924,9 / mi²916,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ronceverte từ 2000 đến 2020

Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ronceverte+10.1%+4%-3.2%
Tây Virginia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ronceverte

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ronceverte43.2 yrs45 yrs41.1 yrs
Tây Virginia41.4 yrs42.7 yrs40 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ronceverte

Mật độ dân số: 934 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ronceverte1.6231,737 sq mi934 / mi²
Tây Virginia1,9 million24.230 sq mi77,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ronceverte

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ronceverte

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ronceverte

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ronceverte31,142 tn19.19 tn17,923.9 tons/mi²
Tây Virginia36,783,545 tn19.66 tn1,518.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ronceverte
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,142 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,923.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/175:33 PM3.237.3 km17,770 m16km N of Pearisburg, Virginiausgs.gov
5/16/098:08 AM369 km12,890 m2km NNE of Cave Spring, Virginiausgs.gov
4/22/911:01 AM3.530.9 km14,700 mWest Virginiausgs.gov
11/11/758:10 AM3.270.2 km15,000 mWest Virginiausgs.gov
5/30/749:28 PM3.641 km8,000 mWest Virginiausgs.gov
11/20/691:00 AM4.5453.2 km3,000 mWest Virginiausgs.gov
4/23/598:58 PM3.943.9 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
2/13/999:30 AM4.595.9 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
11/25/988:00 PM4.595.9 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
2/5/988:00 PM4.495.9 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.