Danh mục tại Rogers, Arkansas

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVBán sỉ máy mócCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 882

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rogers, Arkansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế96427 years
Bất Động Sản51027 years
Nhà hàng44527 years
Mua sắm34928 years
Quản lí đoàn thể31122 years
Luật sư hợp pháp30323 years
Xây dựng các tòa nhà29027 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25629 years
Dịch vụ tài chính23329 years
Các nha sĩ22426 years
Tôn giáo20839 years
Sửa chữa xe hơi19128 years
Ô tô17026 years
Tài chính khác16956 years
Cửa hàng điện tử16734 years
Ngành xây dựng khác16725 years
Cửa hàng quần áo16136 years
Mua Sắm Khác15434 years

Thông tin về Rogers, Arkansas

Khu vực38.2 mi²
Dân số69.188
Dân số nam33.929 (49.0%)
Dân số nữ35.259 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+78.9%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 32.8)
Mã Vùng479
Các vùng lân cậnPinnacle Hills, Village on the Creeks, Rogers, Pinnacle Pointe, Pleasant Crossing
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.33202, -94.11854
Mã Bưu Chính727567275772758

Bản đồ Rogers, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Rogers, Arkansas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số54.98547.40838.67266.10469.188
Mật độ dân số1.441,2 / mi²1.242,6 / mi²1.013,6 / mi²1.732,7 / mi²1.813,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rogers, Arkansas từ 2000 đến 2015

Tăng 70.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rogers, Arkansas+20.2%+39.4%+70.9%
Arkansas+40.4%+25%+12.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rogers, Arkansas

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rogers, Arkansas31.8 yrs32.8 yrs30.8 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rogers, Arkansas

Mật độ dân số: 1.814 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rogers, Arkansas69.18838,15 sq mi1.814 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rogers, Arkansas

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rogers, Arkansas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rogers, Arkansas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rogers, Arkansas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rogers, Arkansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rogers, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rogers, Arkansas1,270,090 tn18.36 tn33,290.5 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rogers, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,270,090 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,290.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/7/0710:40 AM3.188.4 km0 m3km W of Harrison, Arkansasusgs.gov

Rogers, Arkansas

Rogers là một thành phố thuộc quận Benton trong tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 38.829 người, dân số năm 2008 là 56.726 người. Thành phố có mức tăng dân số nhanh nhất vùng ..

Trang Wikipedia về Rogers, Arkansas
Hình ảnh về Rogers, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.